1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản: Nền Tảng Vững Chắc Cho Người Mới Bắt Đầu

1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản: Nền Tảng Vững Chắc Cho Người Mới Bắt Đầu

Bạn đang bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung và chưa biết nên học từ đâu? Bạn băn khoăn liệu chỉ với 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản có đủ để giao tiếp hay không? Thực tế, nếu nắm vững 1000 từ thông dụng nhất, bạn đã có thể hiểu và sử dụng phần lớn các tình huống giao tiếp đời sống hàng ngày.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu:

  • Vì sao nên học 1000 từ vựng tiếng Trung trước tiên?

  • Danh sách nhóm từ vựng quan trọng cần biết

  • Cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả và nhớ lâu

  • Tài liệu học uy tín giúp bạn tăng tốc. 

 

Vì Sao Nên Học 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản?

Bạn có biết rằng chỉ khoảng 1000 – 1500 từ phổ biến nhất đã chiếm hơn 80% nội dung giao tiếp hàng ngày? Điều đó có nghĩa là nếu bạn tập trung đúng trọng tâm, việc học từ vựng tiếng Trung sẽ trở nên nhẹ nhàng và hiệu quả hơn rất nhiều.

 

Lợi ích khi nắm vững 1000 từ vựng:

  • Giao tiếp cơ bản trong đời sống thường ngày

  • Đọc hiểu đoạn văn đơn giản

  • Tự tin hơn khi học lên HSK 2 – HSK 3

  • Tạo nền tảng vững chắc cho kỹ năng nghe – nói – đọc – viết

Vậy cụ thể bạn nên bắt đầu từ những nhóm từ vựng tiếng Trung nào?

 

Nhóm 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Chủ Đề Quan Trọng Nhất

Thay vì học rời rạc, bạn nên chia từ vựng theo chủ đề. Dưới đây là những nhóm quan trọng nhất.

Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Chủ Đề

Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Chủ Đề

 

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Chào Hỏi - Giao Tiếp

STTChữ HánPinyinNghĩa
1你好nǐ hǎoXin chào
2您好nín hǎoXin chào (lịch sự)
3早上好zǎo shang hǎoChào buổi sáng
4下午好xià wǔ hǎoChào buổi chiều
5晚上好wǎn shang hǎoChào buổi tối
6再见zài jiànTạm biệt
7明天见míng tiān jiànHẹn gặp lại
8谢谢xiè xieCảm ơn
9不用谢bú yòng xièKhông có gì
10对不起duì bu qǐXin lỗi
11没关系méi guān xiKhông sao
12qǐngMời / Làm ơn
13请问qǐng wènCho hỏi
14什么shén meCái gì
15shéiAi
16哪儿nǎrỞ đâu
17哪里nǎ lǐỞ đâu
18为什么wèi shén meTại sao
19怎么zěn meThế nào
20怎么样zěn me yàngThế nào / Ra sao
21多少duō shǎoBao nhiêu
22Mấy
23shì
24不是bú shìKhông phải
25yǒu
26没有méi yǒuKhông có
27可以kě yǐCó thể
28应该yīng gāiNên
29必须bì xūPhải
30xiǎngMuốn
31yàoCần / Muốn
32需要xū yàoCần
33知道zhī dàoBiết
34认识rèn shiQuen / Nhận biết
35觉得jué deCảm thấy
36认为rèn wéiCho rằng
37希望xī wàngHy vọng
38喜欢xǐ huanThích
39àiYêu
40讨厌tǎo yànGhét
41zhǎoTìm
42gěiCho
43sòngTặng
44shuōNói
45jiǎngGiảng / Nói
46告诉gào suNói cho biết
47tīngNghe
48kànNhìn
49wènHỏi
50回答huí dáTrả lời
51bāngGiúp
52帮助bāng zhùGiúp đỡ
53děngĐợi
54等一下děng yí xiàĐợi một chút
55开始kāi shǐBắt đầu
56结束jié shùKết thúc
57完成wán chéngHoàn thành
58准备zhǔn bèiChuẩn bị
59决定jué dìngQuyết định
60同意tóng yìĐồng ý
61不同意bù tóng yìKhông đồng ý
62明白míng baiHiểu rõ
63dǒngHiểu
64忘记wàng jìQuên
65记得jì deNhớ
66介绍jiè shàoGiới thiệu
67认识你很高兴rèn shi nǐ hěn gāo xìngRất vui được gặp bạn
68欢迎huān yíngHoan nghênh
69zhùChúc
70祝你好运zhù nǐ hǎo yùnChúc bạn may mắn
71生日快乐shēng rì kuài lèChúc mừng sinh nhật
72新年快乐xīn nián kuài lèChúc mừng năm mới
73恭喜gōng xǐChúc mừng
74没问题méi wèn tíKhông vấn đề
75真的zhēn deThật sự
76当然dāng ránĐương nhiên
77可能kě néngCó thể
78一定yí dìngNhất định
79已经yǐ jīngĐã
80háiVẫn
81Cũng
82dōuĐều
83hěnRất
84tàiQuá
85gèngHơn
86zuìNhất
87
88或者huò zhěHoặc
89但是dàn shìNhưng
90因为yīn wèiBởi vì
91所以suǒ yǐCho nên
92如果rú guǒNếu
93虽然suī ránMặc dù
94还是hái shiVẫn / Hay là
95一起yì qǐCùng nhau
96马上mǎ shàngLập tức
97常常cháng chángThường xuyên
98有时候yǒu shí houĐôi khi
99从来cóng láiChưa từng
100刚才gāng cáiVừa rồi

 

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Số Đếm - Thời Gian 

STTChữ HánPinyinNghĩa
101língSố 0
102Số 1
103èrSố 2
104sānSố 3
105Số 4
106Số 5
107liùSố 6
108Số 7
109Số 8
110jiǔSố 9
111shíSố 10
112十一shí yīMười một
113二十èr shíHai mươi
114三十sān shíBa mươi
115四十sì shíBốn mươi
116五十wǔ shíNăm mươi
117六十liù shíSáu mươi
118七十qī shíBảy mươi
119八十bā shíTám mươi
120九十jiǔ shíChín mươi
121一百yì bǎiMột trăm
122两百liǎng bǎiHai trăm
123一千yì qiānMột nghìn
124一万yí wànMười nghìn
125第一dì yīThứ nhất
126第二dì èrThứ hai
127第三dì sānThứ ba
128第十dì shíThứ mười
129bànMột nửa
130duōHơn / Nhiều
131shǎoÍt
132全部quán bùToàn bộ
133一半yí bànMột nửa
134shuāngĐôi
135duìCặp
136Lần
137biànLần (trọn vẹn)
138niánNăm
139今年jīn niánNăm nay
140去年qù niánNăm ngoái
141明年míng niánNăm sau
142yuèTháng
143这个月zhè ge yuèTháng này
144上个月shàng ge yuèTháng trước
145下个月xià ge yuèTháng sau
146星期xīng qīTuần
147星期一xīng qī yīThứ hai
148星期二xīng qī èrThứ ba
149星期三xīng qī sānThứ tư
150星期四xīng qī sìThứ năm
151星期五xīng qī wǔThứ sáu
152星期六xīng qī liùThứ bảy
153星期天xīng qī tiānChủ nhật
154周末zhōu mòCuối tuần
155Ngày
156今天jīn tiānHôm nay
157昨天zuó tiānHôm qua
158明天míng tiānNgày mai
159前天qián tiānHôm kia
160后天hòu tiānNgày kia
161早上zǎo shangBuổi sáng
162上午shàng wǔBuổi sáng (trước trưa)
163中午zhōng wǔBuổi trưa
164下午xià wǔBuổi chiều
165晚上wǎn shangBuổi tối
166半夜bàn yèNửa đêm
167现在xiàn zàiBây giờ
168时候shí houThời điểm
169时间shí jiānThời gian
170小时xiǎo shíGiờ (đồng hồ)
171分钟fēn zhōngPhút
172miǎoGiây
173diǎnGiờ (o'clock)
17415 phút
175chàKém (giờ)
176以前yǐ qiánTrước đây
177以后yǐ hòuSau này
178刚才gāng cáiVừa rồi
179马上mǎ shàngNgay lập tức
180已经yǐ jīngĐã
181还没hái méiVẫn chưa
182开始kāi shǐBắt đầu
183结束jié shùKết thúc
184持续chí xùTiếp tục
185永远yǒng yuǎnMãi mãi
186最近zuì jìnGần đây
187突然tū ránĐột nhiên
188立刻lì kèNgay lập tức
189每天měi tiānMỗi ngày
190每年měi niánMỗi năm
191每月měi yuèMỗi tháng
192每周měi zhōuMỗi tuần
193zǎoSớm
194wǎnMuộn
195kuàiNhanh
196mànChậm
197准时zhǔn shíĐúng giờ
198迟到chí dàoMuộn giờ
199提前tí qiánSớm hơn dự định
200将来jiāng láiTương lai
 

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Gia Đình - Quan Hệ

STTChữ HánPinyinNghĩa
201jiāGia đình / Nhà
202家庭jiā tíngGia đình
203家人jiā rénNgười nhà
204父亲fù qīnCha
205母亲mǔ qīnMẹ
206爸爸bà baBố
207妈妈mā maMẹ
208父母fù mǔCha mẹ
209儿子ér ziCon trai
210女儿nǚ érCon gái
211孩子hái ziTrẻ em / Con
212哥哥gē geAnh trai
213姐姐jiě jieChị gái
214弟弟dì diEm trai
215妹妹mèi meiEm gái
216兄弟xiōng dìAnh em trai
217姐妹jiě mèiChị em gái
218丈夫zhàng fuChồng
219妻子qī ziVợ
220爱人ài rénNgười yêu / Vợ chồng
221爷爷yé yeÔng nội
222奶奶nǎi naiBà nội
223外公wài gōngÔng ngoại
224外婆wài póBà ngoại
225孙子sūn ziCháu trai
226孙女sūn nǚCháu gái
227亲戚qīn qiHọ hàng
228叔叔shū shuChú
229阿姨ā yíCô / Dì
230舅舅jiù jiuCậu
231伯伯bó boBác trai
232姑姑gū gu
233姨妈yí mā
234邻居lín jūHàng xóm
235朋友péng youBạn bè
236同学tóng xuéBạn học
237同事tóng shìĐồng nghiệp
238老师lǎo shīGiáo viên
239学生xué shēngHọc sinh
240医生yī shēngBác sĩ
241老板lǎo bǎnÔng chủ
242经理jīng lǐQuản lý
243客人kè rénKhách
244主人zhǔ rénChủ nhà
245男人nán rénĐàn ông
246女人nǚ rénPhụ nữ
247男孩nán háiBé trai
248女孩nǚ háiBé gái
249大人dà rénNgười lớn
250年轻人nián qīng rénNgười trẻ
251老人lǎo rénNgười già
252自己zì jǐBản thân
253别人bié rénNgười khác
254大家dà jiāMọi người
255每个人měi ge rénMỗi người
256有人yǒu rénCó người
257没人méi rénKhông ai
258谁的shéi deCủa ai
259我们的wǒ men deCủa chúng tôi
260他们tā menHọ
261她们tā menHọ (nữ)
262它们tā menChúng (đồ vật)
263我们wǒ menChúng tôi
264你们nǐ menCác bạn
265Anh ấy
266Cô ấy
267
268nínNgài
269您们nín menQuý vị
270rénNgười
271人口rén kǒuDân số
272名字míng ziTên
273xìngHọ
274先生xiān shengÔng / Anh
275小姐xiǎo jiě
276太太tài tai
277女士nǚ shìQuý cô
278丈夫的zhàng fu deCủa chồng
279妻子的qī zi deCủa vợ
280父母的fù mǔ deCủa cha mẹ
281哥哥的gē ge deCủa anh trai
282姐姐的jiě jie deCủa chị gái
283弟弟的dì di deCủa em trai
284妹妹的mèi mei deCủa em gái
285朋友的péng you deCủa bạn
286同学的tóng xué deCủa bạn học
287邻居的lín jū deCủa hàng xóm
288孩子的hái zi deCủa trẻ em
289男人的nán rén deCủa đàn ông
290女人的nǚ rén deCủa phụ nữ
291老师的lǎo shī deCủa giáo viên
292学生的xué shēng deCủa học sinh
293医生的yī shēng deCủa bác sĩ
294老板的lǎo bǎn deCủa ông chủ
295经理的jīng lǐ deCủa quản lý
296客人的kè rén deCủa khách
297主人的zhǔ rén deCủa chủ
298家庭的jiā tíng deThuộc về gia đình
299社会shè huìXã hội
300关系guān xiMối quan hệ
 

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học -  Học Tập

STTChữ HánPinyinNghĩa
301学校xué xiàoTrường học
302大学dà xuéĐại học
303中学zhōng xuéTrung học
304小学xiǎo xuéTiểu học
305学生xué shēngHọc sinh / Sinh viên
306老师lǎo shīGiáo viên
307同学tóng xuéBạn học
308校长xiào zhǎngHiệu trưởng
309班级bān jíLớp học
310教室jiào shìPhòng học
311图书馆tú shū guǎnThư viện
312宿舍sù shèKý túc xá
313办公室bàn gōng shìVăn phòng
314Bài học
315上课shàng kèLên lớp
316下课xià kèTan học
317课程kè chéngKhóa học
318作业zuò yèBài tập
319功课gōng kèBài học
320考试kǎo shìKỳ thi
321测验cè yànKiểm tra
322成绩chéng jìThành tích / Điểm
323分数fēn shùĐiểm số
324毕业bì yèTốt nghiệp
325学习xué xíHọc tập
326复习fù xíÔn tập
327预习yù xíChuẩn bị bài
328练习liàn xíLuyện tập
329写作xiě zuòViết văn
330阅读yuè dúĐọc
331听力tīng lìNghe
332口语kǒu yǔKhẩu ngữ
333语法yǔ fǎNgữ pháp
334词汇cí huìTừ vựng
335汉字hàn zìChữ Hán
336拼音pīn yīnPhiên âm
337翻译fān yìDịch
338解释jiě shìGiải thích
339回答huí dáTrả lời
340问题wèn tíCâu hỏi
341答案dá ànĐáp án
342知识zhī shiKiến thức
343经验jīng yànKinh nghiệm
344理解lǐ jiěHiểu
345记住jì zhùGhi nhớ
346忘记wàng jìQuên
347注意zhù yìChú ý
348努力nǔ lìNỗ lực
349认真rèn zhēnNghiêm túc
350勤奋qín fènChăm chỉ
351lǎnLười
352聪明cōng mingThông minh
353成绩单chéng jì dānBảng điểm
354Bút
355铅笔qiān bǐBút chì
356钢笔gāng bǐBút máy
357shūSách
358课本kè běnSách giáo khoa
359笔记本bǐ jì běnVở
360zhǐGiấy
361橡皮xiàng píCục tẩy
362尺子chǐ ziThước
363书包shū bāoCặp sách
364电脑diàn nǎoMáy tính
365手机shǒu jīĐiện thoại
366黑板hēi bǎnBảng đen
367白板bái bǎnBảng trắng
368桌子zhuō ziBàn
369椅子yǐ ziGhế
370考试时间kǎo shì shí jiānThời gian thi
371报名bào míngĐăng ký
372参加cān jiāTham gia
373通过tōng guòVượt qua
374失败shī bàiThất bại
375成功chéng gōngThành công
376提高tí gāoNâng cao
377降低jiàng dīGiảm
378成绩好chéng jì hǎoĐiểm tốt
379成绩差chéng jì chàĐiểm kém
380研究yán jiūNghiên cứu
381实验shí yànThí nghiệm
382科学kē xuéKhoa học
383数学shù xuéToán học
384中文zhōng wénTiếng Trung
385英文yīng wénTiếng Anh
386历史lì shǐLịch sử
387地理dì lǐĐịa lý
388音乐yīn yuèÂm nhạc
389体育tǐ yùThể dục
390美术měi shùMỹ thuật
391考试题kǎo shì tíĐề thi
392选择题xuǎn zé tíCâu hỏi trắc nghiệm
393写答案xiě dá ànViết đáp án
394讨论tǎo lùnThảo luận
395发言fā yánPhát biểu
396听课tīng kèNghe giảng
397背书bèi shūHọc thuộc
398成绩提高chéng jì tí gāoNâng cao điểm
399奖学金jiǎng xué jīnHọc bổng
400毕业证bì yè zhèngBằng tốt nghiệp
 

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Công Việc - Nghề Nghiệp

STTChữ HánPinyinNghĩa
401工作gōng zuòCông việc
402上班shàng bānĐi làm
403下班xià bānTan làm
404公司gōng sīCông ty
405老板lǎo bǎnÔng chủ
406经理jīng lǐQuản lý
407同事tóng shìĐồng nghiệp
408员工yuán gōngNhân viên
409客户kè hùKhách hàng
410会议huì yìCuộc họp
411开会kāi huìHọp
412办公室bàn gōng shìVăn phòng
413工资gōng zīLương
414奖金jiǎng jīnTiền thưởng
415加班jiā bānTăng ca
416请假qǐng jiàXin nghỉ
417假期jià qīKỳ nghỉ
418面试miàn shìPhỏng vấn
419招聘zhāo pìnTuyển dụng
420应聘yìng pìnỨng tuyển
421合同hé tóngHợp đồng
422签字qiān zìKý tên
423项目xiàng mùDự án
424计划jì huàKế hoạch
425安排ān páiSắp xếp
426任务rèn wùNhiệm vụ
427责任zé rènTrách nhiệm
428完成wán chéngHoàn thành
429开始kāi shǐBắt đầu
430结束jié shùKết thúc
431报告bào gàoBáo cáo
432总结zǒng jiéTổng kết
433文件wén jiànTài liệu
434资料zī liàoTư liệu
435邮件yóu jiànEmail
436电话diàn huàĐiện thoại
437联系lián xìLiên hệ
438讨论tǎo lùnThảo luận
439决定jué dìngQuyết định
440同意tóng yìĐồng ý
441不同意bù tóng yìKhông đồng ý
442成功chéng gōngThành công
443失败shī bàiThất bại
444经验jīng yànKinh nghiệm
445能力néng lìNăng lực
446技术jì shùKỹ thuật
447专业zhuān yèChuyên ngành
448培训péi xùnĐào tạo
449学习xué xíHọc tập
450提高tí gāoNâng cao
451发展fā zhǎnPhát triển
452机会jī huìCơ hội
453市场shì chǎngThị trường
454销售xiāo shòuBán hàng
455产品chǎn pǐnSản phẩm
456价格jià géGiá cả
457成本chéng běnChi phí
458利润lì rùnLợi nhuận
459投资tóu zīĐầu tư
460银行yín hángNgân hàng
461账户zhàng hùTài khoản
462付款fù kuǎnThanh toán
463收入shōu rùThu nhập
464支出zhī chūChi tiêu
465shuìThuế
466保险bǎo xiǎnBảo hiểm
467法律fǎ lǜPháp luật
468规定guī dìngQuy định
469申请shēn qǐngXin / Đề nghị
470批准pī zhǔnPhê duyệt
471通知tōng zhīThông báo
472公告gōng gàoThông cáo
473竞争jìng zhēngCạnh tranh
474合作hé zuòHợp tác
475团队tuán duìĐội nhóm
476领导lǐng dǎoLãnh đạo
477管理guǎn lǐQuản lý
478服务fú wùDịch vụ
479质量zhì liàngChất lượng
480效率xiào lǜHiệu suất
481目标mù biāoMục tiêu
482压力yā lìÁp lực
483环境huán jìngMôi trường
484地址dì zhǐĐịa chỉ
485时间表shí jiān biǎoThời gian biểu
486职位zhí wèiChức vụ
487辞职cí zhíNghỉ việc
488退休tuì xiūNghỉ hưu
489出差chū chāiĐi công tác
490加薪jiā xīnTăng lương
491升职shēng zhíThăng chức
492降职jiàng zhíGiáng chức
493投诉tóu sùKhiếu nại
494解释jiě shìGiải thích
495建议jiàn yìĐề nghị
496安排时间ān pái shí jiānSắp xếp thời gian
497完成任务wán chéng rèn wùHoàn thành nhiệm vụ
498提高能力tí gāo néng lìNâng cao năng lực
499努力工作nǔ lì gōng zuòLàm việc chăm chỉ
500职业zhí yèNghề nghiệp

 

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Ăn Uống - Nhà Hàng

STTChữ HánPinyinNghĩa
501chīĂn
502Uống
503餐厅cān tīngNhà hàng
504饭店fàn diànTiệm ăn
505菜单cài dānThực đơn
506点菜diǎn càiGọi món
507买单mǎi dānThanh toán
508结账jié zhàngTính tiền
509服务员fú wù yuánNhân viên phục vụ
510厨师chú shīĐầu bếp
511米饭mǐ fànCơm
512面条miàn tiáo
513饺子jiǎo ziSủi cảo
514包子bāo ziBánh bao
515面包miàn bāoBánh mì
516鸡肉jī ròuThịt gà
517牛肉niú ròuThịt bò
518猪肉zhū ròuThịt heo
519
520鸡蛋jī dànTrứng
521蔬菜shū càiRau củ
522水果shuǐ guǒTrái cây
523苹果píng guǒTáo
524香蕉xiāng jiāoChuối
525西瓜xī guāDưa hấu
526橙子chéng ziCam
527cháTrà
528咖啡kā fēiCà phê
529牛奶niú nǎiSữa
530shuǐNước
531果汁guǒ zhīNước trái cây
532啤酒pí jiǔBia
533红酒hóng jiǔRượu vang
534tāngCanh / Súp
535Gạo
536yánMuối
537tángĐường
538Giấm
539yóuDầu ăn
540Cay
541tiánNgọt
542suānChua
543Đắng
544xiánMặn
545Nóng
546lěngLạnh
547新鲜xīn xiānTươi
548好吃hǎo chīNgon
549难吃nán chīDở
550bǎoNo
551饿èĐói
552Khát
553早餐zǎo cānBữa sáng
554午餐wǔ cānBữa trưa
555晚餐wǎn cānBữa tối
556点心diǎn xinDim sum / Điểm tâm
557蛋糕dàn gāoBánh ngọt
558巧克力qiǎo kè lìSô cô la
559冰淇淋bīng qí línKem
560筷子kuài ziĐũa
561勺子sháo ziMuỗng
562叉子chā ziNĩa
563dāoDao
564wǎnBát
565盘子pán ziĐĩa
566杯子bēi ziCốc
567瓶子píng ziChai
568桌子zhuō ziBàn
569椅子yǐ ziGhế
570请慢用qǐng màn yòngMời dùng
571打包dǎ bāoMang về
572外卖wài màiĐồ ăn mang đi
573预订yù dìngĐặt trước
574位置wèi zhiChỗ ngồi
575空位kòng wèiChỗ trống
576排队pái duìXếp hàng
577菜单在哪里cài dān zài nǎ lǐThực đơn ở đâu
578多少钱duō shǎo qiánBao nhiêu tiền
579太贵了tài guì leĐắt quá
580便宜一点pián yi yì diǎnRẻ hơn chút
581不要辣bú yào làKhông cay
582少一点盐shǎo yì diǎn yánÍt muối
583多一点糖duō yì diǎn tángNhiều đường
584加水jiā shuǐThêm nước
585加饭jiā fànThêm cơm
586再来一份zài lái yí fènThêm một phần
587请给我qǐng gěi wǒCho tôi
588味道wèi dàoMùi vị
589口味kǒu wèiKhẩu vị
590健康jiàn kāngSức khỏe
591营养yíng yǎngDinh dưỡng
592减肥jiǎn féiGiảm cân
593素食sù shíĂn chay
594肉类ròu lèiThịt
595海鲜hǎi xiānHải sản
596特色菜tè sè càiMón đặc sản
597招牌菜zhāo pái càiMón đặc trưng
598好喝hǎo hēUống ngon
599太甜了tài tián leNgọt quá
600很好吃hěn hǎo chīRất ngon

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Mua Sắm - Siêu Thị 

STTChữ HánPinyinNghĩa
601mǎiMua
602màiBán
603商店shāng diànCửa hàng
604超市chāo shìSiêu thị
605市场shì chǎngChợ
606购物中心gòu wù zhōng xīnTrung tâm mua sắm
607顾客gù kèKhách hàng
608服务员fú wù yuánNhân viên
609收银员shōu yín yuánThu ngân
610商品shāng pǐnHàng hóa
611价格jià géGiá cả
612多少钱duō shǎo qiánBao nhiêu tiền
613太贵了tài guì leĐắt quá
614便宜pián yiRẻ
615打折dǎ zhéGiảm giá
616折扣zhé kòuChiết khấu
617现金xiàn jīnTiền mặt
618刷卡shuā kǎQuẹt thẻ
619支付宝Zhī fù bǎoAlipay
620微信支付Wēi xìn zhī fùThanh toán WeChat
621发票fā piàoHóa đơn
622找钱zhǎo qiánTrả lại tiền thừa
623shìThử
624试穿shì chuānThử đồ
625合适hé shìPhù hợp
626不合适bù hé shìKhông phù hợp
627大小dà xiǎoKích cỡ
628颜色yán sèMàu sắc
629红色hóng sèMàu đỏ
630蓝色lán sèMàu xanh dương
631黑色hēi sèMàu đen
632白色bái sèMàu trắng
633绿色lǜ sèMàu xanh lá
634黄色huáng sèMàu vàng
635衣服yī fuQuần áo
636裤子kù ziQuần
637裙子qún ziVáy
638衬衫chèn shānÁo sơ mi
639外套wài tàoÁo khoác
640鞋子xié ziGiày
641帽子mào zi
642bāoTúi
643钱包qián bāoVí tiền
644手表shǒu biǎoĐồng hồ đeo tay
645手机shǒu jīĐiện thoại
646电脑diàn nǎoMáy tính
647电视diàn shìTivi
648冰箱bīng xiāngTủ lạnh
649洗衣机xǐ yī jīMáy giặt
650家具jiā jùĐồ nội thất
651桌子zhuō ziBàn
652椅子yǐ ziGhế
653chuángGiường
654dēngĐèn
655shūSách
656Bút
657本子běn ziVở
658玩具wán jùĐồ chơi
659礼物lǐ wùQuà tặng
660礼品lǐ pǐnQuà biếu
661进口jìn kǒuNhập khẩu
662出口chū kǒuXuất khẩu
663质量zhì liàngChất lượng
664保证bǎo zhèngBảo đảm
665退货tuì huòTrả hàng
666换货huàn huòĐổi hàng
667保修bǎo xiūBảo hành
668说明书shuō míng shūHướng dẫn sử dụng
669标签biāo qiānNhãn mác
670号码hào mǎMã số
671条码tiáo mǎMã vạch
672数量shù liàngSố lượng
673公斤gōng jīnKilogram
674jīnNửa kg
675Hộp
676píngChai
677dàiTúi
678jiànCái (lượng từ)
679shuāngĐôi
680zhāngTờ
681Cái
682还价huán jiàTrả giá
683太贵tài guìQuá đắt
684便宜一点pián yi yì diǎnRẻ hơn chút
685可以便宜吗kě yǐ pián yi maCó thể rẻ hơn không
686给我看看gěi wǒ kàn kanCho tôi xem
687我要这个wǒ yào zhè geTôi lấy cái này
688有没有别的yǒu méi yǒu bié deCó cái khác không
689打包dǎ bāoGói lại
690收据shōu jùBiên lai
691购物袋gòu wù dàiTúi mua hàng
692优惠yōu huìƯu đãi
693活动huó dòngChương trình khuyến mãi
694新品xīn pǐnSản phẩm mới
695缺货quē huòHết hàng
696现货xiàn huòHàng có sẵn
697预订yù dìngĐặt trước
698送货sòng huòGiao hàng
699地址dì zhǐĐịa chỉ
700付款fù kuǎnThanh toán

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Giao Thông - Du Lịch

STTChữ HánPinyinNghĩa
701交通jiāo tōngGiao thông
702汽车qì chēÔ tô
703公共汽车gōng gòng qì chēXe buýt
704地铁dì tiěTàu điện ngầm
705火车huǒ chēTàu hỏa
706高铁gāo tiěTàu cao tốc
707飞机fēi jīMáy bay
708出租车chū zū chēTaxi
709自行车zì xíng chēXe đạp
710摩托车mó tuō chēXe máy
711车站chē zhànNhà ga / Bến xe
712火车站huǒ chē zhànGa tàu
713机场jī chǎngSân bay
714站台zhàn táiSân ga
715piào
716买票mǎi piàoMua vé
717车票chē piàoVé xe
718机票jī piàoVé máy bay
719登机牌dēng jī páiThẻ lên máy bay
720护照hù zhàoHộ chiếu
721签证qiān zhèngVisa
722行李xíng liHành lý
723行李箱xíng li xiāngVali
724背包bēi bāoBa lô
725酒店jiǔ diànKhách sạn
726宾馆bīn guǎnNhà nghỉ
727房间fáng jiānPhòng
728单人间dān rén jiānPhòng đơn
729双人间shuāng rén jiānPhòng đôi
730预订yù dìngĐặt trước
731入住rù zhùNhận phòng
732退房tuì fángTrả phòng
733旅游lǚ yóuDu lịch
734旅行lǚ xíngChuyến đi
735导游dǎo yóuHướng dẫn viên
736地图dì túBản đồ
737风景fēng jǐngPhong cảnh
738景点jǐng diǎnĐiểm tham quan
739博物馆bó wù guǎnBảo tàng
740公园gōng yuánCông viên
741海边hǎi biānBờ biển
742shānNúi
743Sông
744Hồ
745国家guó jiāQuốc gia
746城市chéng shìThành phố
747农村nóng cūnNông thôn
748方向fāng xiàngPhương hướng
749左边zuǒ biānBên trái
750右边yòu biānBên phải
751前面qián miànPhía trước
752后面hòu miànPhía sau
753旁边páng biānBên cạnh
754对面duì miànĐối diện
755这里zhè lǐỞ đây
756那里nà lǐỞ đó
757yuǎnXa
758jìnGần
759Đường
760十字路口shí zì lù kǒuNgã tư
761红绿灯hóng lǜ dēngĐèn giao thông
762过马路guò mǎ lùQua đường
763堵车dǔ chēKẹt xe
764kuàiNhanh
765mànChậm
766安全ān quánAn toàn
767危险wēi xiǎnNguy hiểm
768迷路mí lùLạc đường
769问路wèn lùHỏi đường
770请问怎么走qǐng wèn zěn me zǒuCho hỏi đi thế nào
771直走zhí zǒuĐi thẳng
772转弯zhuǎn wānRẽ
773左转zuǒ zhuǎnRẽ trái
774右转yòu zhuǎnRẽ phải
775上车shàng chēLên xe
776下车xià chēXuống xe
777出发chū fāXuất phát
778到达dào dáĐến nơi
779延误yán wùTrễ chuyến
780取消qǔ xiāoHủy
781天气tiān qìThời tiết
782晴天qíng tiānTrời nắng
783下雨xià yǔMưa
784下雪xià xuěTuyết rơi
785刮风guā fēngCó gió
786Nóng
787lěngLạnh
788春天chūn tiānMùa xuân
789夏天xià tiānMùa hè
790秋天qiū tiānMùa thu
791冬天dōng tiānMùa đông
792拍照pāi zhàoChụp ảnh
793照片zhào piànẢnh
794纪念品jì niàn pǐnĐồ lưu niệm
795特产tè chǎnĐặc sản
796护照检查hù zhào jiǎn cháKiểm tra hộ chiếu
797海关hǎi guānHải quan
798登机dēng jīLên máy bay
799旅客lǚ kèHành khách
800旅程lǚ chéngHành trình

 

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tính Từ Thông Dụng

STTChữ HánPinyinNghĩa
801To / Lớn
802xiǎoNhỏ
803gāoCao
804ǎiThấp (chiều cao)
805chángDài
806duǎnNgắn
807pàngBéo
808shòuGầy
809zhòngNặng
810qīngNhẹ
811kuàiNhanh
812mànChậm
813Nóng
814lěngLạnh
815xīnMới
816jiù
817hǎoTốt
818huàiXấu
819漂亮piào liangĐẹp
820chǒuXấu (ngoại hình)
821干净gān jìngSạch
822zāngBẩn
823安静ān jìngYên tĩnh
824chǎoỒn
825mángBận
826xiánRảnh
827开心kāi xīnVui
828难过nán guòBuồn
829生气shēng qìTức giận
830高兴gāo xìngVui vẻ
831lèiMệt
832kùnBuồn ngủ
833饿èĐói
834Khát
835guìĐắt
836便宜pián yiRẻ
837简单jiǎn dānĐơn giản
838复杂fù záPhức tạp
839容易róng yìDễ
840nánKhó
841重要zhòng yàoQuan trọng
842有名yǒu míngNổi tiếng
843特别tè biéĐặc biệt
844普通pǔ tōngBình thường
845安全ān quánAn toàn
846危险wēi xiǎnNguy hiểm
847健康jiàn kāngKhỏe mạnh
848严重yán zhòngNghiêm trọng
849正确zhèng quèĐúng
850错误cuò wùSai
851清楚qīng chuRõ ràng
852模糊mó huMơ hồ
853qiángMạnh
854ruòYếu
855聪明cōng mingThông minh
856bènNgu ngốc
857勇敢yǒng gǎnDũng cảm
858害怕hài pàSợ
859热情rè qíngNhiệt tình
860冷静lěng jìngBình tĩnh
861tiánNgọt
862Đắng
863suānChua
864Cay
865xiánMặn
866yuánTròn
867fāngVuông
868zhíThẳng
869wānCong
870kuānRộng
871zhǎiHẹp
872yuǎnXa
873jìnGần
874zǎoSớm
875wǎnMuộn
876mǎnĐầy
877kōngTrống
878zhēnThật
879jiǎGiả
880年轻nián qīngTrẻ
881lǎoGià
882báiTrắng
883hēiĐen
884hóngĐỏ
885lánXanh dương
886绿Xanh lá
887huángVàng
888huīXám
889Tím
890暖和nuǎn huoẤm áp
891凉快liáng kuaiMát mẻ
892紧张jǐn zhāngCăng thẳng
893放松fàng sōngThư giãn
894公平gōng píngCông bằng
895成功chéng gōngThành công
896失败shī bàiThất bại
897富有fù yǒuGiàu có
898qióngNghèo
899方便fāng biànThuận tiện
900舒服shū fuThoải mái

 

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Động Từ Thông Dụng

STTChữ HánPinyinNghĩa
901Đi
902láiĐến
903huíQuay lại
904dàoĐến nơi
905jìnVào
906chūRa
907shàngLên
908xiàXuống
909zǒuĐi bộ
910pǎoChạy
911zuòNgồi
912zhànĐứng
913tǎngNằm
914shuìNgủ
915xǐngTỉnh dậy
916kànNhìn
917tīngNghe
918shuōNói
919jiǎngGiảng / Nói
920wènHỏi
921回答huí dáTrả lời
922xiěViết
923Đọc
924xuéHọc
925jiāoDạy
926zuòLàm
927gànLàm
928mǎiMua
929màiBán
930gěiCho
931sòngTặng
932zhǎoTìm
933děngĐợi
934帮助bāng zhùGiúp đỡ
935告诉gào suNói cho biết
936开始kāi shǐBắt đầu
937结束jié shùKết thúc
938准备zhǔn bèiChuẩn bị
939决定jué dìngQuyết định
940同意tóng yìĐồng ý
941拒绝jù juéTừ chối
942喜欢xǐ huanThích
943àiYêu
944讨厌tǎo yànGhét
945xiǎngMuốn / Nghĩ
946需要xū yàoCần
947希望xī wàngHy vọng
948觉得jué deCảm thấy
949认识rèn shiQuen biết
950知道zhī dàoBiết
951记住jì zhùGhi nhớ
952忘记wàng jìQuên
953打开dǎ kāiMở
954guānĐóng
955Cầm / Lấy
956fàngĐặt
957穿chuānMặc
958tuōCởi
959chīĂn
960Uống
961Rửa
962shuāChải
963chàngHát
964tiàoNhảy
965wánChơi
966xiàoCười
967Khóc
968生气shēng qìTức giận
969工作gōng zuòLàm việc
970休息xiū xiNghỉ ngơi
971旅行lǚ xíngDu lịch
972开车kāi chēLái xe
973坐车zuò chēĐi xe
974拍照pāi zhàoChụp ảnh
975打电话dǎ diàn huàGọi điện
976Gửi / Phát
977收到shōu dàoNhận được
978学习xué xíHọc tập
979练习liàn xíLuyện tập
980提高tí gāoNâng cao
981改变gǎi biànThay đổi
982发展fā zhǎnPhát triển
983选择xuǎn zéLựa chọn
984参加cān jiāTham gia
985离开lí kāiRời đi
986回来huí láiQuay về
987进入jìn rùTiến vào
988出去chū qùRa ngoài
989保护bǎo hùBảo vệ
990关心guān xīnQuan tâm
991相信xiāng xìnTin tưởng
992检查jiǎn cháKiểm tra
993修理xiū lǐSửa chữa
994使用shǐ yòngSử dụng
995dàiMang theo
996学习汉语xué xí hàn yǔHọc tiếng Trung
997努力nǔ lìNỗ lực
998完成wán chéngHoàn thành
999成功chéng gōngThành công
1000实现shí xiànThực hiện

 

Làm Sao Để Học 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Hiệu Quả?

Học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản nghe có vẻ nhiều, nhưng nếu có phương pháp đúng, bạn hoàn toàn có thể chinh phục trong 2–3 tháng. Vấn đề không phải là học bao nhiêu từ mỗi ngày, mà là ghi nhớ được bao nhiêu và sử dụng được bao nhiêu.

Vậy làm sao để học từ vựng tiếng Trung hiệu quả và nhớ lâu?

Học Theo Chủ Đề – Không Học Rời Rạc

Não bộ ghi nhớ tốt hơn khi thông tin có liên kết.

Thay vì học:

苹果 – 香蕉 – 工作 – 跑 – 老师 (rời rạc)

Hãy học theo cụm:

Chủ đề Trái cây

  • 苹果 (píng guǒ) – Táo

  • 香蕉 (xiāng jiāo) – Chuối

  • 西瓜 (xī guā) – Dưa hấu

Khi học theo nhóm, não sẽ tự tạo “bản đồ từ vựng” giúp bạn nhớ lâu hơn 40–50%.

 

Học Cả Âm – Nghĩa – Chữ Viết (3 Trong 1)

Khi học từ vựng tiếng Trung, đừng chỉ học nghĩa.

Mỗi từ cần nhớ:

  • Chữ Hán

  • Pinyin (phiên âm)

  • Nghĩa tiếng Việt

  • Phát âm chuẩn

Ví dụ:

吃 – chī – ăn

Hãy:

  • Nghe phát âm 3–5 lần

  • Đọc to lại

  • Viết 3 lần

  • Đặt 1 câu đơn giản

Việc kết hợp nhiều giác quan giúp tăng khả năng ghi nhớ lên gấp đôi.

 

Áp Dụng Phương Pháp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition)

Đây là cách học được khoa học chứng minh hiệu quả nhất.

Lịch ôn chuẩn:

  • Ôn sau 1 ngày

  • Ôn lại sau 3 ngày

  • Ôn sau 7 ngày

  • Ôn sau 30 ngày

Nếu bạn không ôn, bạn sẽ quên 60% từ vựng chỉ sau 48 giờ.

 

Đặt Câu Với Từ Mới Ngay Lập Tức

Học từ mà không dùng = học xong sẽ quên.

Ví dụ:

喜欢 (xǐ huan) – thích

Đặt câu:

我喜欢学习汉语。
Tôi thích học tiếng Trung.

Khi bạn dùng từ trong ngữ cảnh, não sẽ lưu nó như một “kỹ năng” thay vì chỉ là thông tin.

 

Học Mỗi Ngày 15–20 Từ Là Đủ

Nhiều người mắc sai lầm khi cố học 50–100 từ/ngày.

Thực tế:

  • 20 từ/ngày x 50 ngày = 1000 từ

  • Quan trọng là nhớ bền, không phải học nhanh

Bạn nên chia nhỏ:

  • Sáng: 10 từ

  • Tối: 10 từ

  • Cuối tuần: Ôn tập toàn bộ

 

Kết Hợp Nghe – Nói – Đọc – Viết

Đừng chỉ học trên giấy.

Hãy:

  • Xem video tiếng Trung có phụ đề

  • Nghe podcast cơ bản

  • Chat với bạn bè bằng tiếng Trung

  • Viết nhật ký 3–5 câu mỗi ngày

Khi từ vựng xuất hiện nhiều lần trong đời sống, bạn sẽ tự nhiên ghi nhớ.

 

Sử Dụng Sách Học Có Hệ Thống

Nếu tự tổng hợp 1000 từ sẽ rất mất thời gian.

Bạn nên học theo tài liệu đã chọn lọc sẵn theo tần suất sử dụng.

Ví dụ:
Cuốn Học Nhanh Nhớ Lâu 1500 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng giúp:

  • Chia theo chủ đề rõ ràng

  • Có phiên âm chuẩn

  • Có ví dụ minh họa

  • Sắp xếp theo mức độ quan trọng

1500 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng -  ShopMCBooks

 

Học theo hệ thống giúp bạn tiết kiệm 30 - 40% thời gian.

 

Tham Khảo Thêm Tài Nguyên Học Tiếng Trung

Để mở rộng kiến thức, bạn có thể tham khảo thêm:

Kết hợp tài liệu chính thống và sách học bài bản sẽ giúp bạn tăng tốc đáng kể.

Việc học và ghi nhớ hiệu quả 1000 Từ Vựng Tiếng Trung không chỉ giúp bạn xây nền tảng vững chắc mà còn là chìa khóa để nâng cao trình độ tiếng Trung một cách nhanh chóng và bền vững.

 

Đang xem: 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản: Nền Tảng Vững Chắc Cho Người Mới Bắt Đầu

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng