Bạn đang bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung và chưa biết nên học từ đâu? Bạn băn khoăn liệu chỉ với 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản có đủ để giao tiếp hay không? Thực tế, nếu nắm vững 1000 từ thông dụng nhất, bạn đã có thể hiểu và sử dụng phần lớn các tình huống giao tiếp đời sống hàng ngày.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu:
Vì sao nên học 1000 từ vựng tiếng Trung trước tiên?
Danh sách nhóm từ vựng quan trọng cần biết
Cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả và nhớ lâu
Tài liệu học uy tín giúp bạn tăng tốc.
Vì Sao Nên Học 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản?
Bạn có biết rằng chỉ khoảng 1000 – 1500 từ phổ biến nhất đã chiếm hơn 80% nội dung giao tiếp hàng ngày? Điều đó có nghĩa là nếu bạn tập trung đúng trọng tâm, việc học từ vựng tiếng Trung sẽ trở nên nhẹ nhàng và hiệu quả hơn rất nhiều.
Lợi ích khi nắm vững 1000 từ vựng:
Giao tiếp cơ bản trong đời sống thường ngày
Đọc hiểu đoạn văn đơn giản
Tự tin hơn khi học lên HSK 2 – HSK 3
Tạo nền tảng vững chắc cho kỹ năng nghe – nói – đọc – viết
Vậy cụ thể bạn nên bắt đầu từ những nhóm từ vựng tiếng Trung nào?
Nhóm 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Chủ Đề Quan Trọng Nhất
Thay vì học rời rạc, bạn nên chia từ vựng theo chủ đề. Dưới đây là những nhóm quan trọng nhất.

Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Chủ Đề
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Chào Hỏi - Giao Tiếp
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 你好 | nǐ hǎo | Xin chào |
| 2 | 您好 | nín hǎo | Xin chào (lịch sự) |
| 3 | 早上好 | zǎo shang hǎo | Chào buổi sáng |
| 4 | 下午好 | xià wǔ hǎo | Chào buổi chiều |
| 5 | 晚上好 | wǎn shang hǎo | Chào buổi tối |
| 6 | 再见 | zài jiàn | Tạm biệt |
| 7 | 明天见 | míng tiān jiàn | Hẹn gặp lại |
| 8 | 谢谢 | xiè xie | Cảm ơn |
| 9 | 不用谢 | bú yòng xiè | Không có gì |
| 10 | 对不起 | duì bu qǐ | Xin lỗi |
| 11 | 没关系 | méi guān xi | Không sao |
| 12 | 请 | qǐng | Mời / Làm ơn |
| 13 | 请问 | qǐng wèn | Cho hỏi |
| 14 | 什么 | shén me | Cái gì |
| 15 | 谁 | shéi | Ai |
| 16 | 哪儿 | nǎr | Ở đâu |
| 17 | 哪里 | nǎ lǐ | Ở đâu |
| 18 | 为什么 | wèi shén me | Tại sao |
| 19 | 怎么 | zěn me | Thế nào |
| 20 | 怎么样 | zěn me yàng | Thế nào / Ra sao |
| 21 | 多少 | duō shǎo | Bao nhiêu |
| 22 | 几 | jǐ | Mấy |
| 23 | 是 | shì | Là |
| 24 | 不是 | bú shì | Không phải |
| 25 | 有 | yǒu | Có |
| 26 | 没有 | méi yǒu | Không có |
| 27 | 可以 | kě yǐ | Có thể |
| 28 | 应该 | yīng gāi | Nên |
| 29 | 必须 | bì xū | Phải |
| 30 | 想 | xiǎng | Muốn |
| 31 | 要 | yào | Cần / Muốn |
| 32 | 需要 | xū yào | Cần |
| 33 | 知道 | zhī dào | Biết |
| 34 | 认识 | rèn shi | Quen / Nhận biết |
| 35 | 觉得 | jué de | Cảm thấy |
| 36 | 认为 | rèn wéi | Cho rằng |
| 37 | 希望 | xī wàng | Hy vọng |
| 38 | 喜欢 | xǐ huan | Thích |
| 39 | 爱 | ài | Yêu |
| 40 | 讨厌 | tǎo yàn | Ghét |
| 41 | 找 | zhǎo | Tìm |
| 42 | 给 | gěi | Cho |
| 43 | 送 | sòng | Tặng |
| 44 | 说 | shuō | Nói |
| 45 | 讲 | jiǎng | Giảng / Nói |
| 46 | 告诉 | gào su | Nói cho biết |
| 47 | 听 | tīng | Nghe |
| 48 | 看 | kàn | Nhìn |
| 49 | 问 | wèn | Hỏi |
| 50 | 回答 | huí dá | Trả lời |
| 51 | 帮 | bāng | Giúp |
| 52 | 帮助 | bāng zhù | Giúp đỡ |
| 53 | 等 | děng | Đợi |
| 54 | 等一下 | děng yí xià | Đợi một chút |
| 55 | 开始 | kāi shǐ | Bắt đầu |
| 56 | 结束 | jié shù | Kết thúc |
| 57 | 完成 | wán chéng | Hoàn thành |
| 58 | 准备 | zhǔn bèi | Chuẩn bị |
| 59 | 决定 | jué dìng | Quyết định |
| 60 | 同意 | tóng yì | Đồng ý |
| 61 | 不同意 | bù tóng yì | Không đồng ý |
| 62 | 明白 | míng bai | Hiểu rõ |
| 63 | 懂 | dǒng | Hiểu |
| 64 | 忘记 | wàng jì | Quên |
| 65 | 记得 | jì de | Nhớ |
| 66 | 介绍 | jiè shào | Giới thiệu |
| 67 | 认识你很高兴 | rèn shi nǐ hěn gāo xìng | Rất vui được gặp bạn |
| 68 | 欢迎 | huān yíng | Hoan nghênh |
| 69 | 祝 | zhù | Chúc |
| 70 | 祝你好运 | zhù nǐ hǎo yùn | Chúc bạn may mắn |
| 71 | 生日快乐 | shēng rì kuài lè | Chúc mừng sinh nhật |
| 72 | 新年快乐 | xīn nián kuài lè | Chúc mừng năm mới |
| 73 | 恭喜 | gōng xǐ | Chúc mừng |
| 74 | 没问题 | méi wèn tí | Không vấn đề |
| 75 | 真的 | zhēn de | Thật sự |
| 76 | 当然 | dāng rán | Đương nhiên |
| 77 | 可能 | kě néng | Có thể |
| 78 | 一定 | yí dìng | Nhất định |
| 79 | 已经 | yǐ jīng | Đã |
| 80 | 还 | hái | Vẫn |
| 81 | 也 | yě | Cũng |
| 82 | 都 | dōu | Đều |
| 83 | 很 | hěn | Rất |
| 84 | 太 | tài | Quá |
| 85 | 更 | gèng | Hơn |
| 86 | 最 | zuì | Nhất |
| 87 | 和 | hé | Và |
| 88 | 或者 | huò zhě | Hoặc |
| 89 | 但是 | dàn shì | Nhưng |
| 90 | 因为 | yīn wèi | Bởi vì |
| 91 | 所以 | suǒ yǐ | Cho nên |
| 92 | 如果 | rú guǒ | Nếu |
| 93 | 虽然 | suī rán | Mặc dù |
| 94 | 还是 | hái shi | Vẫn / Hay là |
| 95 | 一起 | yì qǐ | Cùng nhau |
| 96 | 马上 | mǎ shàng | Lập tức |
| 97 | 常常 | cháng cháng | Thường xuyên |
| 98 | 有时候 | yǒu shí hou | Đôi khi |
| 99 | 从来 | cóng lái | Chưa từng |
| 100 | 刚才 | gāng cái | Vừa rồi |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Số Đếm - Thời Gian
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 101 | 零 | líng | Số 0 |
| 102 | 一 | yī | Số 1 |
| 103 | 二 | èr | Số 2 |
| 104 | 三 | sān | Số 3 |
| 105 | 四 | sì | Số 4 |
| 106 | 五 | wǔ | Số 5 |
| 107 | 六 | liù | Số 6 |
| 108 | 七 | qī | Số 7 |
| 109 | 八 | bā | Số 8 |
| 110 | 九 | jiǔ | Số 9 |
| 111 | 十 | shí | Số 10 |
| 112 | 十一 | shí yī | Mười một |
| 113 | 二十 | èr shí | Hai mươi |
| 114 | 三十 | sān shí | Ba mươi |
| 115 | 四十 | sì shí | Bốn mươi |
| 116 | 五十 | wǔ shí | Năm mươi |
| 117 | 六十 | liù shí | Sáu mươi |
| 118 | 七十 | qī shí | Bảy mươi |
| 119 | 八十 | bā shí | Tám mươi |
| 120 | 九十 | jiǔ shí | Chín mươi |
| 121 | 一百 | yì bǎi | Một trăm |
| 122 | 两百 | liǎng bǎi | Hai trăm |
| 123 | 一千 | yì qiān | Một nghìn |
| 124 | 一万 | yí wàn | Mười nghìn |
| 125 | 第一 | dì yī | Thứ nhất |
| 126 | 第二 | dì èr | Thứ hai |
| 127 | 第三 | dì sān | Thứ ba |
| 128 | 第十 | dì shí | Thứ mười |
| 129 | 半 | bàn | Một nửa |
| 130 | 多 | duō | Hơn / Nhiều |
| 131 | 少 | shǎo | Ít |
| 132 | 全部 | quán bù | Toàn bộ |
| 133 | 一半 | yí bàn | Một nửa |
| 134 | 双 | shuāng | Đôi |
| 135 | 对 | duì | Cặp |
| 136 | 次 | cì | Lần |
| 137 | 遍 | biàn | Lần (trọn vẹn) |
| 138 | 年 | nián | Năm |
| 139 | 今年 | jīn nián | Năm nay |
| 140 | 去年 | qù nián | Năm ngoái |
| 141 | 明年 | míng nián | Năm sau |
| 142 | 月 | yuè | Tháng |
| 143 | 这个月 | zhè ge yuè | Tháng này |
| 144 | 上个月 | shàng ge yuè | Tháng trước |
| 145 | 下个月 | xià ge yuè | Tháng sau |
| 146 | 星期 | xīng qī | Tuần |
| 147 | 星期一 | xīng qī yī | Thứ hai |
| 148 | 星期二 | xīng qī èr | Thứ ba |
| 149 | 星期三 | xīng qī sān | Thứ tư |
| 150 | 星期四 | xīng qī sì | Thứ năm |
| 151 | 星期五 | xīng qī wǔ | Thứ sáu |
| 152 | 星期六 | xīng qī liù | Thứ bảy |
| 153 | 星期天 | xīng qī tiān | Chủ nhật |
| 154 | 周末 | zhōu mò | Cuối tuần |
| 155 | 日 | rì | Ngày |
| 156 | 今天 | jīn tiān | Hôm nay |
| 157 | 昨天 | zuó tiān | Hôm qua |
| 158 | 明天 | míng tiān | Ngày mai |
| 159 | 前天 | qián tiān | Hôm kia |
| 160 | 后天 | hòu tiān | Ngày kia |
| 161 | 早上 | zǎo shang | Buổi sáng |
| 162 | 上午 | shàng wǔ | Buổi sáng (trước trưa) |
| 163 | 中午 | zhōng wǔ | Buổi trưa |
| 164 | 下午 | xià wǔ | Buổi chiều |
| 165 | 晚上 | wǎn shang | Buổi tối |
| 166 | 半夜 | bàn yè | Nửa đêm |
| 167 | 现在 | xiàn zài | Bây giờ |
| 168 | 时候 | shí hou | Thời điểm |
| 169 | 时间 | shí jiān | Thời gian |
| 170 | 小时 | xiǎo shí | Giờ (đồng hồ) |
| 171 | 分钟 | fēn zhōng | Phút |
| 172 | 秒 | miǎo | Giây |
| 173 | 点 | diǎn | Giờ (o'clock) |
| 174 | 刻 | kè | 15 phút |
| 175 | 差 | chà | Kém (giờ) |
| 176 | 以前 | yǐ qián | Trước đây |
| 177 | 以后 | yǐ hòu | Sau này |
| 178 | 刚才 | gāng cái | Vừa rồi |
| 179 | 马上 | mǎ shàng | Ngay lập tức |
| 180 | 已经 | yǐ jīng | Đã |
| 181 | 还没 | hái méi | Vẫn chưa |
| 182 | 开始 | kāi shǐ | Bắt đầu |
| 183 | 结束 | jié shù | Kết thúc |
| 184 | 持续 | chí xù | Tiếp tục |
| 185 | 永远 | yǒng yuǎn | Mãi mãi |
| 186 | 最近 | zuì jìn | Gần đây |
| 187 | 突然 | tū rán | Đột nhiên |
| 188 | 立刻 | lì kè | Ngay lập tức |
| 189 | 每天 | měi tiān | Mỗi ngày |
| 190 | 每年 | měi nián | Mỗi năm |
| 191 | 每月 | měi yuè | Mỗi tháng |
| 192 | 每周 | měi zhōu | Mỗi tuần |
| 193 | 早 | zǎo | Sớm |
| 194 | 晚 | wǎn | Muộn |
| 195 | 快 | kuài | Nhanh |
| 196 | 慢 | màn | Chậm |
| 197 | 准时 | zhǔn shí | Đúng giờ |
| 198 | 迟到 | chí dào | Muộn giờ |
| 199 | 提前 | tí qián | Sớm hơn dự định |
| 200 | 将来 | jiāng lái | Tương lai |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Gia Đình - Quan Hệ
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 201 | 家 | jiā | Gia đình / Nhà |
| 202 | 家庭 | jiā tíng | Gia đình |
| 203 | 家人 | jiā rén | Người nhà |
| 204 | 父亲 | fù qīn | Cha |
| 205 | 母亲 | mǔ qīn | Mẹ |
| 206 | 爸爸 | bà ba | Bố |
| 207 | 妈妈 | mā ma | Mẹ |
| 208 | 父母 | fù mǔ | Cha mẹ |
| 209 | 儿子 | ér zi | Con trai |
| 210 | 女儿 | nǚ ér | Con gái |
| 211 | 孩子 | hái zi | Trẻ em / Con |
| 212 | 哥哥 | gē ge | Anh trai |
| 213 | 姐姐 | jiě jie | Chị gái |
| 214 | 弟弟 | dì di | Em trai |
| 215 | 妹妹 | mèi mei | Em gái |
| 216 | 兄弟 | xiōng dì | Anh em trai |
| 217 | 姐妹 | jiě mèi | Chị em gái |
| 218 | 丈夫 | zhàng fu | Chồng |
| 219 | 妻子 | qī zi | Vợ |
| 220 | 爱人 | ài rén | Người yêu / Vợ chồng |
| 221 | 爷爷 | yé ye | Ông nội |
| 222 | 奶奶 | nǎi nai | Bà nội |
| 223 | 外公 | wài gōng | Ông ngoại |
| 224 | 外婆 | wài pó | Bà ngoại |
| 225 | 孙子 | sūn zi | Cháu trai |
| 226 | 孙女 | sūn nǚ | Cháu gái |
| 227 | 亲戚 | qīn qi | Họ hàng |
| 228 | 叔叔 | shū shu | Chú |
| 229 | 阿姨 | ā yí | Cô / Dì |
| 230 | 舅舅 | jiù jiu | Cậu |
| 231 | 伯伯 | bó bo | Bác trai |
| 232 | 姑姑 | gū gu | Cô |
| 233 | 姨妈 | yí mā | Dì |
| 234 | 邻居 | lín jū | Hàng xóm |
| 235 | 朋友 | péng you | Bạn bè |
| 236 | 同学 | tóng xué | Bạn học |
| 237 | 同事 | tóng shì | Đồng nghiệp |
| 238 | 老师 | lǎo shī | Giáo viên |
| 239 | 学生 | xué shēng | Học sinh |
| 240 | 医生 | yī shēng | Bác sĩ |
| 241 | 老板 | lǎo bǎn | Ông chủ |
| 242 | 经理 | jīng lǐ | Quản lý |
| 243 | 客人 | kè rén | Khách |
| 244 | 主人 | zhǔ rén | Chủ nhà |
| 245 | 男人 | nán rén | Đàn ông |
| 246 | 女人 | nǚ rén | Phụ nữ |
| 247 | 男孩 | nán hái | Bé trai |
| 248 | 女孩 | nǚ hái | Bé gái |
| 249 | 大人 | dà rén | Người lớn |
| 250 | 年轻人 | nián qīng rén | Người trẻ |
| 251 | 老人 | lǎo rén | Người già |
| 252 | 自己 | zì jǐ | Bản thân |
| 253 | 别人 | bié rén | Người khác |
| 254 | 大家 | dà jiā | Mọi người |
| 255 | 每个人 | měi ge rén | Mỗi người |
| 256 | 有人 | yǒu rén | Có người |
| 257 | 没人 | méi rén | Không ai |
| 258 | 谁的 | shéi de | Của ai |
| 259 | 我们的 | wǒ men de | Của chúng tôi |
| 260 | 他们 | tā men | Họ |
| 261 | 她们 | tā men | Họ (nữ) |
| 262 | 它们 | tā men | Chúng (đồ vật) |
| 263 | 我们 | wǒ men | Chúng tôi |
| 264 | 你们 | nǐ men | Các bạn |
| 265 | 他 | tā | Anh ấy |
| 266 | 她 | tā | Cô ấy |
| 267 | 它 | tā | Nó |
| 268 | 您 | nín | Ngài |
| 269 | 您们 | nín men | Quý vị |
| 270 | 人 | rén | Người |
| 271 | 人口 | rén kǒu | Dân số |
| 272 | 名字 | míng zi | Tên |
| 273 | 姓 | xìng | Họ |
| 274 | 先生 | xiān sheng | Ông / Anh |
| 275 | 小姐 | xiǎo jiě | Cô |
| 276 | 太太 | tài tai | Bà |
| 277 | 女士 | nǚ shì | Quý cô |
| 278 | 丈夫的 | zhàng fu de | Của chồng |
| 279 | 妻子的 | qī zi de | Của vợ |
| 280 | 父母的 | fù mǔ de | Của cha mẹ |
| 281 | 哥哥的 | gē ge de | Của anh trai |
| 282 | 姐姐的 | jiě jie de | Của chị gái |
| 283 | 弟弟的 | dì di de | Của em trai |
| 284 | 妹妹的 | mèi mei de | Của em gái |
| 285 | 朋友的 | péng you de | Của bạn |
| 286 | 同学的 | tóng xué de | Của bạn học |
| 287 | 邻居的 | lín jū de | Của hàng xóm |
| 288 | 孩子的 | hái zi de | Của trẻ em |
| 289 | 男人的 | nán rén de | Của đàn ông |
| 290 | 女人的 | nǚ rén de | Của phụ nữ |
| 291 | 老师的 | lǎo shī de | Của giáo viên |
| 292 | 学生的 | xué shēng de | Của học sinh |
| 293 | 医生的 | yī shēng de | Của bác sĩ |
| 294 | 老板的 | lǎo bǎn de | Của ông chủ |
| 295 | 经理的 | jīng lǐ de | Của quản lý |
| 296 | 客人的 | kè rén de | Của khách |
| 297 | 主人的 | zhǔ rén de | Của chủ |
| 298 | 家庭的 | jiā tíng de | Thuộc về gia đình |
| 299 | 社会 | shè huì | Xã hội |
| 300 | 关系 | guān xi | Mối quan hệ |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học - Học Tập
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 301 | 学校 | xué xiào | Trường học |
| 302 | 大学 | dà xué | Đại học |
| 303 | 中学 | zhōng xué | Trung học |
| 304 | 小学 | xiǎo xué | Tiểu học |
| 305 | 学生 | xué shēng | Học sinh / Sinh viên |
| 306 | 老师 | lǎo shī | Giáo viên |
| 307 | 同学 | tóng xué | Bạn học |
| 308 | 校长 | xiào zhǎng | Hiệu trưởng |
| 309 | 班级 | bān jí | Lớp học |
| 310 | 教室 | jiào shì | Phòng học |
| 311 | 图书馆 | tú shū guǎn | Thư viện |
| 312 | 宿舍 | sù shè | Ký túc xá |
| 313 | 办公室 | bàn gōng shì | Văn phòng |
| 314 | 课 | kè | Bài học |
| 315 | 上课 | shàng kè | Lên lớp |
| 316 | 下课 | xià kè | Tan học |
| 317 | 课程 | kè chéng | Khóa học |
| 318 | 作业 | zuò yè | Bài tập |
| 319 | 功课 | gōng kè | Bài học |
| 320 | 考试 | kǎo shì | Kỳ thi |
| 321 | 测验 | cè yàn | Kiểm tra |
| 322 | 成绩 | chéng jì | Thành tích / Điểm |
| 323 | 分数 | fēn shù | Điểm số |
| 324 | 毕业 | bì yè | Tốt nghiệp |
| 325 | 学习 | xué xí | Học tập |
| 326 | 复习 | fù xí | Ôn tập |
| 327 | 预习 | yù xí | Chuẩn bị bài |
| 328 | 练习 | liàn xí | Luyện tập |
| 329 | 写作 | xiě zuò | Viết văn |
| 330 | 阅读 | yuè dú | Đọc |
| 331 | 听力 | tīng lì | Nghe |
| 332 | 口语 | kǒu yǔ | Khẩu ngữ |
| 333 | 语法 | yǔ fǎ | Ngữ pháp |
| 334 | 词汇 | cí huì | Từ vựng |
| 335 | 汉字 | hàn zì | Chữ Hán |
| 336 | 拼音 | pīn yīn | Phiên âm |
| 337 | 翻译 | fān yì | Dịch |
| 338 | 解释 | jiě shì | Giải thích |
| 339 | 回答 | huí dá | Trả lời |
| 340 | 问题 | wèn tí | Câu hỏi |
| 341 | 答案 | dá àn | Đáp án |
| 342 | 知识 | zhī shi | Kiến thức |
| 343 | 经验 | jīng yàn | Kinh nghiệm |
| 344 | 理解 | lǐ jiě | Hiểu |
| 345 | 记住 | jì zhù | Ghi nhớ |
| 346 | 忘记 | wàng jì | Quên |
| 347 | 注意 | zhù yì | Chú ý |
| 348 | 努力 | nǔ lì | Nỗ lực |
| 349 | 认真 | rèn zhēn | Nghiêm túc |
| 350 | 勤奋 | qín fèn | Chăm chỉ |
| 351 | 懒 | lǎn | Lười |
| 352 | 聪明 | cōng ming | Thông minh |
| 353 | 成绩单 | chéng jì dān | Bảng điểm |
| 354 | 笔 | bǐ | Bút |
| 355 | 铅笔 | qiān bǐ | Bút chì |
| 356 | 钢笔 | gāng bǐ | Bút máy |
| 357 | 书 | shū | Sách |
| 358 | 课本 | kè běn | Sách giáo khoa |
| 359 | 笔记本 | bǐ jì běn | Vở |
| 360 | 纸 | zhǐ | Giấy |
| 361 | 橡皮 | xiàng pí | Cục tẩy |
| 362 | 尺子 | chǐ zi | Thước |
| 363 | 书包 | shū bāo | Cặp sách |
| 364 | 电脑 | diàn nǎo | Máy tính |
| 365 | 手机 | shǒu jī | Điện thoại |
| 366 | 黑板 | hēi bǎn | Bảng đen |
| 367 | 白板 | bái bǎn | Bảng trắng |
| 368 | 桌子 | zhuō zi | Bàn |
| 369 | 椅子 | yǐ zi | Ghế |
| 370 | 考试时间 | kǎo shì shí jiān | Thời gian thi |
| 371 | 报名 | bào míng | Đăng ký |
| 372 | 参加 | cān jiā | Tham gia |
| 373 | 通过 | tōng guò | Vượt qua |
| 374 | 失败 | shī bài | Thất bại |
| 375 | 成功 | chéng gōng | Thành công |
| 376 | 提高 | tí gāo | Nâng cao |
| 377 | 降低 | jiàng dī | Giảm |
| 378 | 成绩好 | chéng jì hǎo | Điểm tốt |
| 379 | 成绩差 | chéng jì chà | Điểm kém |
| 380 | 研究 | yán jiū | Nghiên cứu |
| 381 | 实验 | shí yàn | Thí nghiệm |
| 382 | 科学 | kē xué | Khoa học |
| 383 | 数学 | shù xué | Toán học |
| 384 | 中文 | zhōng wén | Tiếng Trung |
| 385 | 英文 | yīng wén | Tiếng Anh |
| 386 | 历史 | lì shǐ | Lịch sử |
| 387 | 地理 | dì lǐ | Địa lý |
| 388 | 音乐 | yīn yuè | Âm nhạc |
| 389 | 体育 | tǐ yù | Thể dục |
| 390 | 美术 | měi shù | Mỹ thuật |
| 391 | 考试题 | kǎo shì tí | Đề thi |
| 392 | 选择题 | xuǎn zé tí | Câu hỏi trắc nghiệm |
| 393 | 写答案 | xiě dá àn | Viết đáp án |
| 394 | 讨论 | tǎo lùn | Thảo luận |
| 395 | 发言 | fā yán | Phát biểu |
| 396 | 听课 | tīng kè | Nghe giảng |
| 397 | 背书 | bèi shū | Học thuộc |
| 398 | 成绩提高 | chéng jì tí gāo | Nâng cao điểm |
| 399 | 奖学金 | jiǎng xué jīn | Học bổng |
| 400 | 毕业证 | bì yè zhèng | Bằng tốt nghiệp |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Công Việc - Nghề Nghiệp
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 401 | 工作 | gōng zuò | Công việc |
| 402 | 上班 | shàng bān | Đi làm |
| 403 | 下班 | xià bān | Tan làm |
| 404 | 公司 | gōng sī | Công ty |
| 405 | 老板 | lǎo bǎn | Ông chủ |
| 406 | 经理 | jīng lǐ | Quản lý |
| 407 | 同事 | tóng shì | Đồng nghiệp |
| 408 | 员工 | yuán gōng | Nhân viên |
| 409 | 客户 | kè hù | Khách hàng |
| 410 | 会议 | huì yì | Cuộc họp |
| 411 | 开会 | kāi huì | Họp |
| 412 | 办公室 | bàn gōng shì | Văn phòng |
| 413 | 工资 | gōng zī | Lương |
| 414 | 奖金 | jiǎng jīn | Tiền thưởng |
| 415 | 加班 | jiā bān | Tăng ca |
| 416 | 请假 | qǐng jià | Xin nghỉ |
| 417 | 假期 | jià qī | Kỳ nghỉ |
| 418 | 面试 | miàn shì | Phỏng vấn |
| 419 | 招聘 | zhāo pìn | Tuyển dụng |
| 420 | 应聘 | yìng pìn | Ứng tuyển |
| 421 | 合同 | hé tóng | Hợp đồng |
| 422 | 签字 | qiān zì | Ký tên |
| 423 | 项目 | xiàng mù | Dự án |
| 424 | 计划 | jì huà | Kế hoạch |
| 425 | 安排 | ān pái | Sắp xếp |
| 426 | 任务 | rèn wù | Nhiệm vụ |
| 427 | 责任 | zé rèn | Trách nhiệm |
| 428 | 完成 | wán chéng | Hoàn thành |
| 429 | 开始 | kāi shǐ | Bắt đầu |
| 430 | 结束 | jié shù | Kết thúc |
| 431 | 报告 | bào gào | Báo cáo |
| 432 | 总结 | zǒng jié | Tổng kết |
| 433 | 文件 | wén jiàn | Tài liệu |
| 434 | 资料 | zī liào | Tư liệu |
| 435 | 邮件 | yóu jiàn | |
| 436 | 电话 | diàn huà | Điện thoại |
| 437 | 联系 | lián xì | Liên hệ |
| 438 | 讨论 | tǎo lùn | Thảo luận |
| 439 | 决定 | jué dìng | Quyết định |
| 440 | 同意 | tóng yì | Đồng ý |
| 441 | 不同意 | bù tóng yì | Không đồng ý |
| 442 | 成功 | chéng gōng | Thành công |
| 443 | 失败 | shī bài | Thất bại |
| 444 | 经验 | jīng yàn | Kinh nghiệm |
| 445 | 能力 | néng lì | Năng lực |
| 446 | 技术 | jì shù | Kỹ thuật |
| 447 | 专业 | zhuān yè | Chuyên ngành |
| 448 | 培训 | péi xùn | Đào tạo |
| 449 | 学习 | xué xí | Học tập |
| 450 | 提高 | tí gāo | Nâng cao |
| 451 | 发展 | fā zhǎn | Phát triển |
| 452 | 机会 | jī huì | Cơ hội |
| 453 | 市场 | shì chǎng | Thị trường |
| 454 | 销售 | xiāo shòu | Bán hàng |
| 455 | 产品 | chǎn pǐn | Sản phẩm |
| 456 | 价格 | jià gé | Giá cả |
| 457 | 成本 | chéng běn | Chi phí |
| 458 | 利润 | lì rùn | Lợi nhuận |
| 459 | 投资 | tóu zī | Đầu tư |
| 460 | 银行 | yín háng | Ngân hàng |
| 461 | 账户 | zhàng hù | Tài khoản |
| 462 | 付款 | fù kuǎn | Thanh toán |
| 463 | 收入 | shōu rù | Thu nhập |
| 464 | 支出 | zhī chū | Chi tiêu |
| 465 | 税 | shuì | Thuế |
| 466 | 保险 | bǎo xiǎn | Bảo hiểm |
| 467 | 法律 | fǎ lǜ | Pháp luật |
| 468 | 规定 | guī dìng | Quy định |
| 469 | 申请 | shēn qǐng | Xin / Đề nghị |
| 470 | 批准 | pī zhǔn | Phê duyệt |
| 471 | 通知 | tōng zhī | Thông báo |
| 472 | 公告 | gōng gào | Thông cáo |
| 473 | 竞争 | jìng zhēng | Cạnh tranh |
| 474 | 合作 | hé zuò | Hợp tác |
| 475 | 团队 | tuán duì | Đội nhóm |
| 476 | 领导 | lǐng dǎo | Lãnh đạo |
| 477 | 管理 | guǎn lǐ | Quản lý |
| 478 | 服务 | fú wù | Dịch vụ |
| 479 | 质量 | zhì liàng | Chất lượng |
| 480 | 效率 | xiào lǜ | Hiệu suất |
| 481 | 目标 | mù biāo | Mục tiêu |
| 482 | 压力 | yā lì | Áp lực |
| 483 | 环境 | huán jìng | Môi trường |
| 484 | 地址 | dì zhǐ | Địa chỉ |
| 485 | 时间表 | shí jiān biǎo | Thời gian biểu |
| 486 | 职位 | zhí wèi | Chức vụ |
| 487 | 辞职 | cí zhí | Nghỉ việc |
| 488 | 退休 | tuì xiū | Nghỉ hưu |
| 489 | 出差 | chū chāi | Đi công tác |
| 490 | 加薪 | jiā xīn | Tăng lương |
| 491 | 升职 | shēng zhí | Thăng chức |
| 492 | 降职 | jiàng zhí | Giáng chức |
| 493 | 投诉 | tóu sù | Khiếu nại |
| 494 | 解释 | jiě shì | Giải thích |
| 495 | 建议 | jiàn yì | Đề nghị |
| 496 | 安排时间 | ān pái shí jiān | Sắp xếp thời gian |
| 497 | 完成任务 | wán chéng rèn wù | Hoàn thành nhiệm vụ |
| 498 | 提高能力 | tí gāo néng lì | Nâng cao năng lực |
| 499 | 努力工作 | nǔ lì gōng zuò | Làm việc chăm chỉ |
| 500 | 职业 | zhí yè | Nghề nghiệp |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Ăn Uống - Nhà Hàng
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 501 | 吃 | chī | Ăn |
| 502 | 喝 | hē | Uống |
| 503 | 餐厅 | cān tīng | Nhà hàng |
| 504 | 饭店 | fàn diàn | Tiệm ăn |
| 505 | 菜单 | cài dān | Thực đơn |
| 506 | 点菜 | diǎn cài | Gọi món |
| 507 | 买单 | mǎi dān | Thanh toán |
| 508 | 结账 | jié zhàng | Tính tiền |
| 509 | 服务员 | fú wù yuán | Nhân viên phục vụ |
| 510 | 厨师 | chú shī | Đầu bếp |
| 511 | 米饭 | mǐ fàn | Cơm |
| 512 | 面条 | miàn tiáo | Mì |
| 513 | 饺子 | jiǎo zi | Sủi cảo |
| 514 | 包子 | bāo zi | Bánh bao |
| 515 | 面包 | miàn bāo | Bánh mì |
| 516 | 鸡肉 | jī ròu | Thịt gà |
| 517 | 牛肉 | niú ròu | Thịt bò |
| 518 | 猪肉 | zhū ròu | Thịt heo |
| 519 | 鱼 | yú | Cá |
| 520 | 鸡蛋 | jī dàn | Trứng |
| 521 | 蔬菜 | shū cài | Rau củ |
| 522 | 水果 | shuǐ guǒ | Trái cây |
| 523 | 苹果 | píng guǒ | Táo |
| 524 | 香蕉 | xiāng jiāo | Chuối |
| 525 | 西瓜 | xī guā | Dưa hấu |
| 526 | 橙子 | chéng zi | Cam |
| 527 | 茶 | chá | Trà |
| 528 | 咖啡 | kā fēi | Cà phê |
| 529 | 牛奶 | niú nǎi | Sữa |
| 530 | 水 | shuǐ | Nước |
| 531 | 果汁 | guǒ zhī | Nước trái cây |
| 532 | 啤酒 | pí jiǔ | Bia |
| 533 | 红酒 | hóng jiǔ | Rượu vang |
| 534 | 汤 | tāng | Canh / Súp |
| 535 | 米 | mǐ | Gạo |
| 536 | 盐 | yán | Muối |
| 537 | 糖 | táng | Đường |
| 538 | 醋 | cù | Giấm |
| 539 | 油 | yóu | Dầu ăn |
| 540 | 辣 | là | Cay |
| 541 | 甜 | tián | Ngọt |
| 542 | 酸 | suān | Chua |
| 543 | 苦 | kǔ | Đắng |
| 544 | 咸 | xián | Mặn |
| 545 | 热 | rè | Nóng |
| 546 | 冷 | lěng | Lạnh |
| 547 | 新鲜 | xīn xiān | Tươi |
| 548 | 好吃 | hǎo chī | Ngon |
| 549 | 难吃 | nán chī | Dở |
| 550 | 饱 | bǎo | No |
| 551 | 饿 | è | Đói |
| 552 | 渴 | kě | Khát |
| 553 | 早餐 | zǎo cān | Bữa sáng |
| 554 | 午餐 | wǔ cān | Bữa trưa |
| 555 | 晚餐 | wǎn cān | Bữa tối |
| 556 | 点心 | diǎn xin | Dim sum / Điểm tâm |
| 557 | 蛋糕 | dàn gāo | Bánh ngọt |
| 558 | 巧克力 | qiǎo kè lì | Sô cô la |
| 559 | 冰淇淋 | bīng qí lín | Kem |
| 560 | 筷子 | kuài zi | Đũa |
| 561 | 勺子 | sháo zi | Muỗng |
| 562 | 叉子 | chā zi | Nĩa |
| 563 | 刀 | dāo | Dao |
| 564 | 碗 | wǎn | Bát |
| 565 | 盘子 | pán zi | Đĩa |
| 566 | 杯子 | bēi zi | Cốc |
| 567 | 瓶子 | píng zi | Chai |
| 568 | 桌子 | zhuō zi | Bàn |
| 569 | 椅子 | yǐ zi | Ghế |
| 570 | 请慢用 | qǐng màn yòng | Mời dùng |
| 571 | 打包 | dǎ bāo | Mang về |
| 572 | 外卖 | wài mài | Đồ ăn mang đi |
| 573 | 预订 | yù dìng | Đặt trước |
| 574 | 位置 | wèi zhi | Chỗ ngồi |
| 575 | 空位 | kòng wèi | Chỗ trống |
| 576 | 排队 | pái duì | Xếp hàng |
| 577 | 菜单在哪里 | cài dān zài nǎ lǐ | Thực đơn ở đâu |
| 578 | 多少钱 | duō shǎo qián | Bao nhiêu tiền |
| 579 | 太贵了 | tài guì le | Đắt quá |
| 580 | 便宜一点 | pián yi yì diǎn | Rẻ hơn chút |
| 581 | 不要辣 | bú yào là | Không cay |
| 582 | 少一点盐 | shǎo yì diǎn yán | Ít muối |
| 583 | 多一点糖 | duō yì diǎn táng | Nhiều đường |
| 584 | 加水 | jiā shuǐ | Thêm nước |
| 585 | 加饭 | jiā fàn | Thêm cơm |
| 586 | 再来一份 | zài lái yí fèn | Thêm một phần |
| 587 | 请给我 | qǐng gěi wǒ | Cho tôi |
| 588 | 味道 | wèi dào | Mùi vị |
| 589 | 口味 | kǒu wèi | Khẩu vị |
| 590 | 健康 | jiàn kāng | Sức khỏe |
| 591 | 营养 | yíng yǎng | Dinh dưỡng |
| 592 | 减肥 | jiǎn féi | Giảm cân |
| 593 | 素食 | sù shí | Ăn chay |
| 594 | 肉类 | ròu lèi | Thịt |
| 595 | 海鲜 | hǎi xiān | Hải sản |
| 596 | 特色菜 | tè sè cài | Món đặc sản |
| 597 | 招牌菜 | zhāo pái cài | Món đặc trưng |
| 598 | 好喝 | hǎo hē | Uống ngon |
| 599 | 太甜了 | tài tián le | Ngọt quá |
| 600 | 很好吃 | hěn hǎo chī | Rất ngon |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Mua Sắm - Siêu Thị
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 601 | 买 | mǎi | Mua |
| 602 | 卖 | mài | Bán |
| 603 | 商店 | shāng diàn | Cửa hàng |
| 604 | 超市 | chāo shì | Siêu thị |
| 605 | 市场 | shì chǎng | Chợ |
| 606 | 购物中心 | gòu wù zhōng xīn | Trung tâm mua sắm |
| 607 | 顾客 | gù kè | Khách hàng |
| 608 | 服务员 | fú wù yuán | Nhân viên |
| 609 | 收银员 | shōu yín yuán | Thu ngân |
| 610 | 商品 | shāng pǐn | Hàng hóa |
| 611 | 价格 | jià gé | Giá cả |
| 612 | 多少钱 | duō shǎo qián | Bao nhiêu tiền |
| 613 | 太贵了 | tài guì le | Đắt quá |
| 614 | 便宜 | pián yi | Rẻ |
| 615 | 打折 | dǎ zhé | Giảm giá |
| 616 | 折扣 | zhé kòu | Chiết khấu |
| 617 | 现金 | xiàn jīn | Tiền mặt |
| 618 | 刷卡 | shuā kǎ | Quẹt thẻ |
| 619 | 支付宝 | Zhī fù bǎo | Alipay |
| 620 | 微信支付 | Wēi xìn zhī fù | Thanh toán WeChat |
| 621 | 发票 | fā piào | Hóa đơn |
| 622 | 找钱 | zhǎo qián | Trả lại tiền thừa |
| 623 | 试 | shì | Thử |
| 624 | 试穿 | shì chuān | Thử đồ |
| 625 | 合适 | hé shì | Phù hợp |
| 626 | 不合适 | bù hé shì | Không phù hợp |
| 627 | 大小 | dà xiǎo | Kích cỡ |
| 628 | 颜色 | yán sè | Màu sắc |
| 629 | 红色 | hóng sè | Màu đỏ |
| 630 | 蓝色 | lán sè | Màu xanh dương |
| 631 | 黑色 | hēi sè | Màu đen |
| 632 | 白色 | bái sè | Màu trắng |
| 633 | 绿色 | lǜ sè | Màu xanh lá |
| 634 | 黄色 | huáng sè | Màu vàng |
| 635 | 衣服 | yī fu | Quần áo |
| 636 | 裤子 | kù zi | Quần |
| 637 | 裙子 | qún zi | Váy |
| 638 | 衬衫 | chèn shān | Áo sơ mi |
| 639 | 外套 | wài tào | Áo khoác |
| 640 | 鞋子 | xié zi | Giày |
| 641 | 帽子 | mào zi | Mũ |
| 642 | 包 | bāo | Túi |
| 643 | 钱包 | qián bāo | Ví tiền |
| 644 | 手表 | shǒu biǎo | Đồng hồ đeo tay |
| 645 | 手机 | shǒu jī | Điện thoại |
| 646 | 电脑 | diàn nǎo | Máy tính |
| 647 | 电视 | diàn shì | Tivi |
| 648 | 冰箱 | bīng xiāng | Tủ lạnh |
| 649 | 洗衣机 | xǐ yī jī | Máy giặt |
| 650 | 家具 | jiā jù | Đồ nội thất |
| 651 | 桌子 | zhuō zi | Bàn |
| 652 | 椅子 | yǐ zi | Ghế |
| 653 | 床 | chuáng | Giường |
| 654 | 灯 | dēng | Đèn |
| 655 | 书 | shū | Sách |
| 656 | 笔 | bǐ | Bút |
| 657 | 本子 | běn zi | Vở |
| 658 | 玩具 | wán jù | Đồ chơi |
| 659 | 礼物 | lǐ wù | Quà tặng |
| 660 | 礼品 | lǐ pǐn | Quà biếu |
| 661 | 进口 | jìn kǒu | Nhập khẩu |
| 662 | 出口 | chū kǒu | Xuất khẩu |
| 663 | 质量 | zhì liàng | Chất lượng |
| 664 | 保证 | bǎo zhèng | Bảo đảm |
| 665 | 退货 | tuì huò | Trả hàng |
| 666 | 换货 | huàn huò | Đổi hàng |
| 667 | 保修 | bǎo xiū | Bảo hành |
| 668 | 说明书 | shuō míng shū | Hướng dẫn sử dụng |
| 669 | 标签 | biāo qiān | Nhãn mác |
| 670 | 号码 | hào mǎ | Mã số |
| 671 | 条码 | tiáo mǎ | Mã vạch |
| 672 | 数量 | shù liàng | Số lượng |
| 673 | 公斤 | gōng jīn | Kilogram |
| 674 | 斤 | jīn | Nửa kg |
| 675 | 盒 | hé | Hộp |
| 676 | 瓶 | píng | Chai |
| 677 | 袋 | dài | Túi |
| 678 | 件 | jiàn | Cái (lượng từ) |
| 679 | 双 | shuāng | Đôi |
| 680 | 张 | zhāng | Tờ |
| 681 | 个 | gè | Cái |
| 682 | 还价 | huán jià | Trả giá |
| 683 | 太贵 | tài guì | Quá đắt |
| 684 | 便宜一点 | pián yi yì diǎn | Rẻ hơn chút |
| 685 | 可以便宜吗 | kě yǐ pián yi ma | Có thể rẻ hơn không |
| 686 | 给我看看 | gěi wǒ kàn kan | Cho tôi xem |
| 687 | 我要这个 | wǒ yào zhè ge | Tôi lấy cái này |
| 688 | 有没有别的 | yǒu méi yǒu bié de | Có cái khác không |
| 689 | 打包 | dǎ bāo | Gói lại |
| 690 | 收据 | shōu jù | Biên lai |
| 691 | 购物袋 | gòu wù dài | Túi mua hàng |
| 692 | 优惠 | yōu huì | Ưu đãi |
| 693 | 活动 | huó dòng | Chương trình khuyến mãi |
| 694 | 新品 | xīn pǐn | Sản phẩm mới |
| 695 | 缺货 | quē huò | Hết hàng |
| 696 | 现货 | xiàn huò | Hàng có sẵn |
| 697 | 预订 | yù dìng | Đặt trước |
| 698 | 送货 | sòng huò | Giao hàng |
| 699 | 地址 | dì zhǐ | Địa chỉ |
| 700 | 付款 | fù kuǎn | Thanh toán |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Giao Thông - Du Lịch
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 701 | 交通 | jiāo tōng | Giao thông |
| 702 | 汽车 | qì chē | Ô tô |
| 703 | 公共汽车 | gōng gòng qì chē | Xe buýt |
| 704 | 地铁 | dì tiě | Tàu điện ngầm |
| 705 | 火车 | huǒ chē | Tàu hỏa |
| 706 | 高铁 | gāo tiě | Tàu cao tốc |
| 707 | 飞机 | fēi jī | Máy bay |
| 708 | 出租车 | chū zū chē | Taxi |
| 709 | 自行车 | zì xíng chē | Xe đạp |
| 710 | 摩托车 | mó tuō chē | Xe máy |
| 711 | 车站 | chē zhàn | Nhà ga / Bến xe |
| 712 | 火车站 | huǒ chē zhàn | Ga tàu |
| 713 | 机场 | jī chǎng | Sân bay |
| 714 | 站台 | zhàn tái | Sân ga |
| 715 | 票 | piào | Vé |
| 716 | 买票 | mǎi piào | Mua vé |
| 717 | 车票 | chē piào | Vé xe |
| 718 | 机票 | jī piào | Vé máy bay |
| 719 | 登机牌 | dēng jī pái | Thẻ lên máy bay |
| 720 | 护照 | hù zhào | Hộ chiếu |
| 721 | 签证 | qiān zhèng | Visa |
| 722 | 行李 | xíng li | Hành lý |
| 723 | 行李箱 | xíng li xiāng | Vali |
| 724 | 背包 | bēi bāo | Ba lô |
| 725 | 酒店 | jiǔ diàn | Khách sạn |
| 726 | 宾馆 | bīn guǎn | Nhà nghỉ |
| 727 | 房间 | fáng jiān | Phòng |
| 728 | 单人间 | dān rén jiān | Phòng đơn |
| 729 | 双人间 | shuāng rén jiān | Phòng đôi |
| 730 | 预订 | yù dìng | Đặt trước |
| 731 | 入住 | rù zhù | Nhận phòng |
| 732 | 退房 | tuì fáng | Trả phòng |
| 733 | 旅游 | lǚ yóu | Du lịch |
| 734 | 旅行 | lǚ xíng | Chuyến đi |
| 735 | 导游 | dǎo yóu | Hướng dẫn viên |
| 736 | 地图 | dì tú | Bản đồ |
| 737 | 风景 | fēng jǐng | Phong cảnh |
| 738 | 景点 | jǐng diǎn | Điểm tham quan |
| 739 | 博物馆 | bó wù guǎn | Bảo tàng |
| 740 | 公园 | gōng yuán | Công viên |
| 741 | 海边 | hǎi biān | Bờ biển |
| 742 | 山 | shān | Núi |
| 743 | 河 | hé | Sông |
| 744 | 湖 | hú | Hồ |
| 745 | 国家 | guó jiā | Quốc gia |
| 746 | 城市 | chéng shì | Thành phố |
| 747 | 农村 | nóng cūn | Nông thôn |
| 748 | 方向 | fāng xiàng | Phương hướng |
| 749 | 左边 | zuǒ biān | Bên trái |
| 750 | 右边 | yòu biān | Bên phải |
| 751 | 前面 | qián miàn | Phía trước |
| 752 | 后面 | hòu miàn | Phía sau |
| 753 | 旁边 | páng biān | Bên cạnh |
| 754 | 对面 | duì miàn | Đối diện |
| 755 | 这里 | zhè lǐ | Ở đây |
| 756 | 那里 | nà lǐ | Ở đó |
| 757 | 远 | yuǎn | Xa |
| 758 | 近 | jìn | Gần |
| 759 | 路 | lù | Đường |
| 760 | 十字路口 | shí zì lù kǒu | Ngã tư |
| 761 | 红绿灯 | hóng lǜ dēng | Đèn giao thông |
| 762 | 过马路 | guò mǎ lù | Qua đường |
| 763 | 堵车 | dǔ chē | Kẹt xe |
| 764 | 快 | kuài | Nhanh |
| 765 | 慢 | màn | Chậm |
| 766 | 安全 | ān quán | An toàn |
| 767 | 危险 | wēi xiǎn | Nguy hiểm |
| 768 | 迷路 | mí lù | Lạc đường |
| 769 | 问路 | wèn lù | Hỏi đường |
| 770 | 请问怎么走 | qǐng wèn zěn me zǒu | Cho hỏi đi thế nào |
| 771 | 直走 | zhí zǒu | Đi thẳng |
| 772 | 转弯 | zhuǎn wān | Rẽ |
| 773 | 左转 | zuǒ zhuǎn | Rẽ trái |
| 774 | 右转 | yòu zhuǎn | Rẽ phải |
| 775 | 上车 | shàng chē | Lên xe |
| 776 | 下车 | xià chē | Xuống xe |
| 777 | 出发 | chū fā | Xuất phát |
| 778 | 到达 | dào dá | Đến nơi |
| 779 | 延误 | yán wù | Trễ chuyến |
| 780 | 取消 | qǔ xiāo | Hủy |
| 781 | 天气 | tiān qì | Thời tiết |
| 782 | 晴天 | qíng tiān | Trời nắng |
| 783 | 下雨 | xià yǔ | Mưa |
| 784 | 下雪 | xià xuě | Tuyết rơi |
| 785 | 刮风 | guā fēng | Có gió |
| 786 | 热 | rè | Nóng |
| 787 | 冷 | lěng | Lạnh |
| 788 | 春天 | chūn tiān | Mùa xuân |
| 789 | 夏天 | xià tiān | Mùa hè |
| 790 | 秋天 | qiū tiān | Mùa thu |
| 791 | 冬天 | dōng tiān | Mùa đông |
| 792 | 拍照 | pāi zhào | Chụp ảnh |
| 793 | 照片 | zhào piàn | Ảnh |
| 794 | 纪念品 | jì niàn pǐn | Đồ lưu niệm |
| 795 | 特产 | tè chǎn | Đặc sản |
| 796 | 护照检查 | hù zhào jiǎn chá | Kiểm tra hộ chiếu |
| 797 | 海关 | hǎi guān | Hải quan |
| 798 | 登机 | dēng jī | Lên máy bay |
| 799 | 旅客 | lǚ kè | Hành khách |
| 800 | 旅程 | lǚ chéng | Hành trình |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tính Từ Thông Dụng
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 801 | 大 | dà | To / Lớn |
| 802 | 小 | xiǎo | Nhỏ |
| 803 | 高 | gāo | Cao |
| 804 | 矮 | ǎi | Thấp (chiều cao) |
| 805 | 长 | cháng | Dài |
| 806 | 短 | duǎn | Ngắn |
| 807 | 胖 | pàng | Béo |
| 808 | 瘦 | shòu | Gầy |
| 809 | 重 | zhòng | Nặng |
| 810 | 轻 | qīng | Nhẹ |
| 811 | 快 | kuài | Nhanh |
| 812 | 慢 | màn | Chậm |
| 813 | 热 | rè | Nóng |
| 814 | 冷 | lěng | Lạnh |
| 815 | 新 | xīn | Mới |
| 816 | 旧 | jiù | Cũ |
| 817 | 好 | hǎo | Tốt |
| 818 | 坏 | huài | Xấu |
| 819 | 漂亮 | piào liang | Đẹp |
| 820 | 丑 | chǒu | Xấu (ngoại hình) |
| 821 | 干净 | gān jìng | Sạch |
| 822 | 脏 | zāng | Bẩn |
| 823 | 安静 | ān jìng | Yên tĩnh |
| 824 | 吵 | chǎo | Ồn |
| 825 | 忙 | máng | Bận |
| 826 | 闲 | xián | Rảnh |
| 827 | 开心 | kāi xīn | Vui |
| 828 | 难过 | nán guò | Buồn |
| 829 | 生气 | shēng qì | Tức giận |
| 830 | 高兴 | gāo xìng | Vui vẻ |
| 831 | 累 | lèi | Mệt |
| 832 | 困 | kùn | Buồn ngủ |
| 833 | 饿 | è | Đói |
| 834 | 渴 | kě | Khát |
| 835 | 贵 | guì | Đắt |
| 836 | 便宜 | pián yi | Rẻ |
| 837 | 简单 | jiǎn dān | Đơn giản |
| 838 | 复杂 | fù zá | Phức tạp |
| 839 | 容易 | róng yì | Dễ |
| 840 | 难 | nán | Khó |
| 841 | 重要 | zhòng yào | Quan trọng |
| 842 | 有名 | yǒu míng | Nổi tiếng |
| 843 | 特别 | tè bié | Đặc biệt |
| 844 | 普通 | pǔ tōng | Bình thường |
| 845 | 安全 | ān quán | An toàn |
| 846 | 危险 | wēi xiǎn | Nguy hiểm |
| 847 | 健康 | jiàn kāng | Khỏe mạnh |
| 848 | 严重 | yán zhòng | Nghiêm trọng |
| 849 | 正确 | zhèng què | Đúng |
| 850 | 错误 | cuò wù | Sai |
| 851 | 清楚 | qīng chu | Rõ ràng |
| 852 | 模糊 | mó hu | Mơ hồ |
| 853 | 强 | qiáng | Mạnh |
| 854 | 弱 | ruò | Yếu |
| 855 | 聪明 | cōng ming | Thông minh |
| 856 | 笨 | bèn | Ngu ngốc |
| 857 | 勇敢 | yǒng gǎn | Dũng cảm |
| 858 | 害怕 | hài pà | Sợ |
| 859 | 热情 | rè qíng | Nhiệt tình |
| 860 | 冷静 | lěng jìng | Bình tĩnh |
| 861 | 甜 | tián | Ngọt |
| 862 | 苦 | kǔ | Đắng |
| 863 | 酸 | suān | Chua |
| 864 | 辣 | là | Cay |
| 865 | 咸 | xián | Mặn |
| 866 | 圆 | yuán | Tròn |
| 867 | 方 | fāng | Vuông |
| 868 | 直 | zhí | Thẳng |
| 869 | 弯 | wān | Cong |
| 870 | 宽 | kuān | Rộng |
| 871 | 窄 | zhǎi | Hẹp |
| 872 | 远 | yuǎn | Xa |
| 873 | 近 | jìn | Gần |
| 874 | 早 | zǎo | Sớm |
| 875 | 晚 | wǎn | Muộn |
| 876 | 满 | mǎn | Đầy |
| 877 | 空 | kōng | Trống |
| 878 | 真 | zhēn | Thật |
| 879 | 假 | jiǎ | Giả |
| 880 | 年轻 | nián qīng | Trẻ |
| 881 | 老 | lǎo | Già |
| 882 | 白 | bái | Trắng |
| 883 | 黑 | hēi | Đen |
| 884 | 红 | hóng | Đỏ |
| 885 | 蓝 | lán | Xanh dương |
| 886 | 绿 | lǜ | Xanh lá |
| 887 | 黄 | huáng | Vàng |
| 888 | 灰 | huī | Xám |
| 889 | 紫 | zǐ | Tím |
| 890 | 暖和 | nuǎn huo | Ấm áp |
| 891 | 凉快 | liáng kuai | Mát mẻ |
| 892 | 紧张 | jǐn zhāng | Căng thẳng |
| 893 | 放松 | fàng sōng | Thư giãn |
| 894 | 公平 | gōng píng | Công bằng |
| 895 | 成功 | chéng gōng | Thành công |
| 896 | 失败 | shī bài | Thất bại |
| 897 | 富有 | fù yǒu | Giàu có |
| 898 | 穷 | qióng | Nghèo |
| 899 | 方便 | fāng biàn | Thuận tiện |
| 900 | 舒服 | shū fu | Thoải mái |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Động Từ Thông Dụng
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 901 | 去 | qù | Đi |
| 902 | 来 | lái | Đến |
| 903 | 回 | huí | Quay lại |
| 904 | 到 | dào | Đến nơi |
| 905 | 进 | jìn | Vào |
| 906 | 出 | chū | Ra |
| 907 | 上 | shàng | Lên |
| 908 | 下 | xià | Xuống |
| 909 | 走 | zǒu | Đi bộ |
| 910 | 跑 | pǎo | Chạy |
| 911 | 坐 | zuò | Ngồi |
| 912 | 站 | zhàn | Đứng |
| 913 | 躺 | tǎng | Nằm |
| 914 | 睡 | shuì | Ngủ |
| 915 | 醒 | xǐng | Tỉnh dậy |
| 916 | 看 | kàn | Nhìn |
| 917 | 听 | tīng | Nghe |
| 918 | 说 | shuō | Nói |
| 919 | 讲 | jiǎng | Giảng / Nói |
| 920 | 问 | wèn | Hỏi |
| 921 | 回答 | huí dá | Trả lời |
| 922 | 写 | xiě | Viết |
| 923 | 读 | dú | Đọc |
| 924 | 学 | xué | Học |
| 925 | 教 | jiāo | Dạy |
| 926 | 做 | zuò | Làm |
| 927 | 干 | gàn | Làm |
| 928 | 买 | mǎi | Mua |
| 929 | 卖 | mài | Bán |
| 930 | 给 | gěi | Cho |
| 931 | 送 | sòng | Tặng |
| 932 | 找 | zhǎo | Tìm |
| 933 | 等 | děng | Đợi |
| 934 | 帮助 | bāng zhù | Giúp đỡ |
| 935 | 告诉 | gào su | Nói cho biết |
| 936 | 开始 | kāi shǐ | Bắt đầu |
| 937 | 结束 | jié shù | Kết thúc |
| 938 | 准备 | zhǔn bèi | Chuẩn bị |
| 939 | 决定 | jué dìng | Quyết định |
| 940 | 同意 | tóng yì | Đồng ý |
| 941 | 拒绝 | jù jué | Từ chối |
| 942 | 喜欢 | xǐ huan | Thích |
| 943 | 爱 | ài | Yêu |
| 944 | 讨厌 | tǎo yàn | Ghét |
| 945 | 想 | xiǎng | Muốn / Nghĩ |
| 946 | 需要 | xū yào | Cần |
| 947 | 希望 | xī wàng | Hy vọng |
| 948 | 觉得 | jué de | Cảm thấy |
| 949 | 认识 | rèn shi | Quen biết |
| 950 | 知道 | zhī dào | Biết |
| 951 | 记住 | jì zhù | Ghi nhớ |
| 952 | 忘记 | wàng jì | Quên |
| 953 | 打开 | dǎ kāi | Mở |
| 954 | 关 | guān | Đóng |
| 955 | 拿 | ná | Cầm / Lấy |
| 956 | 放 | fàng | Đặt |
| 957 | 穿 | chuān | Mặc |
| 958 | 脱 | tuō | Cởi |
| 959 | 吃 | chī | Ăn |
| 960 | 喝 | hē | Uống |
| 961 | 洗 | xǐ | Rửa |
| 962 | 刷 | shuā | Chải |
| 963 | 唱 | chàng | Hát |
| 964 | 跳 | tiào | Nhảy |
| 965 | 玩 | wán | Chơi |
| 966 | 笑 | xiào | Cười |
| 967 | 哭 | kū | Khóc |
| 968 | 生气 | shēng qì | Tức giận |
| 969 | 工作 | gōng zuò | Làm việc |
| 970 | 休息 | xiū xi | Nghỉ ngơi |
| 971 | 旅行 | lǚ xíng | Du lịch |
| 972 | 开车 | kāi chē | Lái xe |
| 973 | 坐车 | zuò chē | Đi xe |
| 974 | 拍照 | pāi zhào | Chụp ảnh |
| 975 | 打电话 | dǎ diàn huà | Gọi điện |
| 976 | 发 | fā | Gửi / Phát |
| 977 | 收到 | shōu dào | Nhận được |
| 978 | 学习 | xué xí | Học tập |
| 979 | 练习 | liàn xí | Luyện tập |
| 980 | 提高 | tí gāo | Nâng cao |
| 981 | 改变 | gǎi biàn | Thay đổi |
| 982 | 发展 | fā zhǎn | Phát triển |
| 983 | 选择 | xuǎn zé | Lựa chọn |
| 984 | 参加 | cān jiā | Tham gia |
| 985 | 离开 | lí kāi | Rời đi |
| 986 | 回来 | huí lái | Quay về |
| 987 | 进入 | jìn rù | Tiến vào |
| 988 | 出去 | chū qù | Ra ngoài |
| 989 | 保护 | bǎo hù | Bảo vệ |
| 990 | 关心 | guān xīn | Quan tâm |
| 991 | 相信 | xiāng xìn | Tin tưởng |
| 992 | 检查 | jiǎn chá | Kiểm tra |
| 993 | 修理 | xiū lǐ | Sửa chữa |
| 994 | 使用 | shǐ yòng | Sử dụng |
| 995 | 带 | dài | Mang theo |
| 996 | 学习汉语 | xué xí hàn yǔ | Học tiếng Trung |
| 997 | 努力 | nǔ lì | Nỗ lực |
| 998 | 完成 | wán chéng | Hoàn thành |
| 999 | 成功 | chéng gōng | Thành công |
| 1000 | 实现 | shí xiàn | Thực hiện |
Làm Sao Để Học 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Hiệu Quả?
Học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản nghe có vẻ nhiều, nhưng nếu có phương pháp đúng, bạn hoàn toàn có thể chinh phục trong 2–3 tháng. Vấn đề không phải là học bao nhiêu từ mỗi ngày, mà là ghi nhớ được bao nhiêu và sử dụng được bao nhiêu.
Vậy làm sao để học từ vựng tiếng Trung hiệu quả và nhớ lâu?
Học Theo Chủ Đề – Không Học Rời Rạc
Não bộ ghi nhớ tốt hơn khi thông tin có liên kết.
Thay vì học:
苹果 – 香蕉 – 工作 – 跑 – 老师 (rời rạc)
Hãy học theo cụm:
Chủ đề Trái cây
苹果 (píng guǒ) – Táo
香蕉 (xiāng jiāo) – Chuối
西瓜 (xī guā) – Dưa hấu
Khi học theo nhóm, não sẽ tự tạo “bản đồ từ vựng” giúp bạn nhớ lâu hơn 40–50%.
Học Cả Âm – Nghĩa – Chữ Viết (3 Trong 1)
Khi học từ vựng tiếng Trung, đừng chỉ học nghĩa.
Mỗi từ cần nhớ:
Chữ Hán
Pinyin (phiên âm)
Nghĩa tiếng Việt
Phát âm chuẩn
Ví dụ:
吃 – chī – ăn
Hãy:
Nghe phát âm 3–5 lần
Đọc to lại
Viết 3 lần
Đặt 1 câu đơn giản
Việc kết hợp nhiều giác quan giúp tăng khả năng ghi nhớ lên gấp đôi.
Áp Dụng Phương Pháp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition)
Đây là cách học được khoa học chứng minh hiệu quả nhất.
Lịch ôn chuẩn:
Ôn sau 1 ngày
Ôn lại sau 3 ngày
Ôn sau 7 ngày
Ôn sau 30 ngày
Nếu bạn không ôn, bạn sẽ quên 60% từ vựng chỉ sau 48 giờ.
Đặt Câu Với Từ Mới Ngay Lập Tức
Học từ mà không dùng = học xong sẽ quên.
Ví dụ:
喜欢 (xǐ huan) – thích
Đặt câu:
我喜欢学习汉语。
Tôi thích học tiếng Trung.
Khi bạn dùng từ trong ngữ cảnh, não sẽ lưu nó như một “kỹ năng” thay vì chỉ là thông tin.
Học Mỗi Ngày 15–20 Từ Là Đủ
Nhiều người mắc sai lầm khi cố học 50–100 từ/ngày.
Thực tế:
20 từ/ngày x 50 ngày = 1000 từ
Quan trọng là nhớ bền, không phải học nhanh
Bạn nên chia nhỏ:
Sáng: 10 từ
Tối: 10 từ
Cuối tuần: Ôn tập toàn bộ
Kết Hợp Nghe – Nói – Đọc – Viết
Đừng chỉ học trên giấy.
Hãy:
Xem video tiếng Trung có phụ đề
Nghe podcast cơ bản
Chat với bạn bè bằng tiếng Trung
Viết nhật ký 3–5 câu mỗi ngày
Khi từ vựng xuất hiện nhiều lần trong đời sống, bạn sẽ tự nhiên ghi nhớ.
Sử Dụng Sách Học Có Hệ Thống
Nếu tự tổng hợp 1000 từ sẽ rất mất thời gian.
Bạn nên học theo tài liệu đã chọn lọc sẵn theo tần suất sử dụng.
Ví dụ:
Cuốn “Học Nhanh Nhớ Lâu 1500 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng” giúp:
Chia theo chủ đề rõ ràng
Có phiên âm chuẩn
Có ví dụ minh họa
Sắp xếp theo mức độ quan trọng

Học theo hệ thống giúp bạn tiết kiệm 30 - 40% thời gian.
Tham Khảo Thêm Tài Nguyên Học Tiếng Trung
Để mở rộng kiến thức, bạn có thể tham khảo thêm:
Danh sách từ vựng HSK chính thức tại website Hanban: https://www.chinesetest.cn
Từ điển tiếng Trung online: https://www.mdbg.net
Kết hợp tài liệu chính thống và sách học bài bản sẽ giúp bạn tăng tốc đáng kể.
Việc học và ghi nhớ hiệu quả 1000 Từ Vựng Tiếng Trung không chỉ giúp bạn xây nền tảng vững chắc mà còn là chìa khóa để nâng cao trình độ tiếng Trung một cách nhanh chóng và bền vững.